Nhập khẩu cá ngừ của Nhật Bản, T1-T3/2026

Top nguồn cung cá ngừ chính cho Nhật Bản, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

442.918

548.593

24

 

Malta

75.554

137.612

82

 

Đài Bắc, Trung Quốc

57.445

77.627

35

 

Trung Quốc

48.378

66.766

38

 

Thái Lan

55.244

49.294

-11

 

Indonesia

41.964

36.715

-13

 

Hàn Quốc

26.381

30.436

15

 

Pháp

5.996

24.990

317

 

Tunisia

16.151

22.845

41

 

Tây Ban Nha

20.394

21.882

7

 

Seychelles

24.142

17.622

-27

 

Thổ Nhĩ Kỳ

108

14.097

12.953

 

Vanuatu

6.312

9.520

51

 

Philippines

11.180

8.026

-28

 

Việt Nam

4.024

5.399

34

 

Mexico

5.912

2.290

-61

 

Kiribati

923

1.783

93

 

Liên bang Micronesia

401

1.464

265

 

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

442.918

548.593

24

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

214.143

329.860

54

160414

Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

90.439

84.344

-7

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

70.458

79.603

13

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

34.738

31.849

-8

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

15.176

6.496

-57

030341

Cá ngừ vây dài đông lạnh

5.360

6.327

18

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

2.161

6.006

178

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

6.238

2.469

-60

030234

Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh

1.296

956

-26

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh

642

442

-31

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương đông lạnh

2.191

145

-93

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi hoặc ướp lạnh

76

96

26