|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T3/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T3/2025
|
T1-T3/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
442.918
|
548.593
|
24
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
214.143
|
329.860
|
54
|
|
160414
|
Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
90.439
|
84.344
|
-7
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
70.458
|
79.603
|
13
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
34.738
|
31.849
|
-8
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
15.176
|
6.496
|
-57
|
|
030341
|
Cá ngừ vây dài đông lạnh
|
5.360
|
6.327
|
18
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
2.161
|
6.006
|
178
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
6.238
|
2.469
|
-60
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh
|
1.296
|
956
|
-26
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh
|
642
|
442
|
-31
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương đông lạnh
|
2.191
|
145
|
-93
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi hoặc ướp lạnh
|
76
|
96
|
26
|