Nhập khẩu tôm của Nhật Bản, T1-T3/2026

Top nguồn cung tôm chính của Nhật Bản, T1-T3/2026

 (GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Nguồn cung

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

World

417.310

430.588

3,2

Indonesia

66.600

71.637

7,6

Việt Nam

101.788

98.788

-2,9

Ấn Độ

62.241

65.588

5,4

Thái Lan

62.209

50.772

-18,4

Ecuador

25.922

28.729

10,8

Argentina

29.885

36.626

22,6

Trung Quốc

18.171

22.388

23,2

Greenland

9.788

13.080

33,6

Nga

5.975

4.608

-22,9

Canada

7.427

10.783

45,2

Đài Bắc, Trung Quốc

5.321

3.730

-29,9

Mexico

1.790

2.334

30,4

Bangladesh

3.076

3.357

9,1

Honduras

534

1.857

247,8

Pakistan

2.344

2.418

3,2

Myanmar

4.103

3.173

-22,7

Malaysia

1.365

1.888

38,3

Australia

1.680

1.089

-35,2

Lithuania

470

1.235

162,8

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

417.310

430.588

3,2

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

250.405

260.914

4,2

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

138.040

141.735

2,7

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

17.043

17.487

2,6

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

3.705

3.204

-13,5

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

5.404

3.583

-33,7

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

1.158

908

-21,6

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí

422

410

-2,8

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

358

341

-4,7

030612

Tôm hùm đông lạnh

742

2.006

170,4