Giá thủy sản tại Khánh Hòa từ 29/9 – 05/10/2023

BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU TẠI KHÁNH HÒA, từ 29/9 – 05/10/2023

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Ghẹ

100-130g/con

330-350

Tôm hùm bông sống

≥ 1kg/con

1.600

90-100g/con

280-290

0,7-1kg/con

1.500

60-90g/con

260-270

Cá dấm trắng

0,5kg/con

130-140

50-60g/con

160-170

Cá cơm săn tươi

7-8 cm

140-150

Mực nang

≥ 500

230-240

Cá cơm trắng

Tươi

130-140

300-500g/con

210-220

Cá sơn la

0,5kg/con

160-180

200-300g/con

200-210

Cá sơn đỏ

0,8kg/con

170-190

Mực lá

≥ 500g/con

280-300

Cá sơn thóc

150/200gr/con

50-60

Mực ống

10 -14cm/con

125-130

Cá nục

12-15con/kg

50-60

14 - < 20 cm

160-180

Cá hố

≥ 0,5kg/con

200-220

≥ 20cm/con

180-200

Mực ống khô

≥ 20cm

800

Cá Thu

≥ 2kg

120-130

15-20cm

650-750

1,5-2kg

110-120

Mực lá khô

≥ 20 cm

900

1- < 1,5kg-con

90-100

Cá hồng đỏ

≥ 0,8 kg

170-180

Cá mó

≥ 0,5

150-160

Cá hồng rốc

≥ 1kg

170-190

Cá đổng quéo

≥ 0,5kg/con

130-140

Cá chẽm

0,8 - ≥ 1,6kg

180-200

Cá đổng tía

≥ 0,5kg

130-140

Cá mú cọp (sống)

0,8kg/con

200-220

Cá ngừ sọc dưa

≥ 1kg

22-28

Cá mú đen (sống)

0,8-1,3kg/con

200-210

Cá ngừ vây vàng

≥ 8kg/con

63-68

Cá mú chấm

1,5kg/con

130-140

Cá ngừ mắt to

≥ 8k/con

68-75

Cá mú tạp

3kg/con

125-135

Cá cờ kiếm

≥ 10kg/con

46-50

Tôm sú

40 con/kg

360-380

Cá cờ gòn

≥ 10kg/con

55-60

Tôm chân trắng

60-80con/kg

150-160

Cá bớp

7kg/con

280-300

Tôm sú giống

P15

50đ-60đ

Cá ngừ đại dương

loại I (≥ 50kg/con)

mua sô

120-130

 

Tôm chân trắng

P12

30đ-40đ

Cá ngừ đại dương

(≥ 30kg/con)

110-115