Giá thủy sản tại Khánh Hòa từ 04/4 – 10/4/2026

BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU TẠI KHÁNH HÒA, từ 04/4 – 10/4/2026

 

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

 

Ghẹ

100-130g/con

380-390

Tôm hùm bông sống

≥ 1kg/con

1.500

 

90-100g/con

370-380

0,7-1kg/con

1.400

 

60-90g/con

280-300

Cá dấm trắng

0,5kg/con

170-190

 

50-60g/con

260-280

Cá cơm săn tươi

7-8 cm

17-18

 

Mực nang

≥ 500

300-320

Cá cơm trắng

Tươi

16-17

 

300-500g/con

280-300

Cá sơn la

0,5kg/con

160-170

 

200-300g/con

260-280

Cá sơn đỏ

0,8kg/con

180-190

 

Mực lá

≥ 500g/con

350-360

Cá sơn thóc

150/200gr/con

70-80

 

Mực ống

10 -14cm/con

160-180

Cá nục

12-15con/kg

60-70

 

14-< 20 cm

220-240

Cá hố

≥ 0,5kg/con

140-150

 

≥ 20cm/con

250-260

Mực ống khô

≥ 20cm

1.200

 

Cá Thu

≥ 2kg

180-200

15-20cm

900-1.000

 

1,5-2kg

160-180

Mực lá khô

≥ 20 cm

1.400

 

1- < 1,5kg-con

130-150

Cá hồng đỏ

≥ 0,8 kg

200-220

 

Cá mó

≥ 0,5

180-200

Cá hồng rốc

≥ 1kg

190-210

 

Cá đổng quéo

≥ 0,5kg/con

140-160

Cá chẽm

0,8 - ≥ 1,6kg

200-220

 

Cá đổng tía

≥ 0,5kg

140-160

Cá mú cọp (sống)

0,8kg/con

260-280

 

Cá ngừ sọc dưa

≥ 1kg

35-45

Cá mú đen (sống)

0,8-1,3kg/con

250-270

 

Cá ngừ vây vàng

≥ 8kg/con

75-85

Cá mú chấm

1,5kg/con

200-220

 

Cá ngừ mắt to

≥ 8k/con

80-95

Cá mú tạp

3kg/con

170-180

 

Cá cờ kiếm

≥ 10kg/con

78-85

Cá bớp

7kg/con

330-350

 

Cá cờ gòn

≥ 10kg/con

88-90

Tôm sú

40 con/kg

420-450

 

Cá ngừ đại dương

loại I (≥ 50kg/con)

mua sô

135-145

 

Tôm chân trắng

60-80con/kg

180-190

 

Tôm sú giống

Tôm chân trắng

P15

P12

80đ-90đ

60đ-70đ

 

Cá ngừ đại dương

(≥ 30kg/con)

120-130