Giá nguyên liệu thủy sản tại Đà Nẵng từ 10/9 – 16/9/2020

 

GIÁ MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN TẠI ĐÀ NẴNG, từ 10/9 – 16/9/2020

Mặt hàng

Cỡ

Giá (đồng/Kg)

Mặt hàng

Cỡ

Giá (đồng/Kg)

Cá ngừ vằn

 

55.000

Mực ống

17 - 24 cm/con

80.000

Cá ngừ mắt to

 

65.000

> 25 cm/con

150.000

Cá hố

1 - 2 con/Kg

110.000

Mực lá

25 - 35 con/Kg

220.000

Cá thu

2 - 3 con/Kg

160.000

Mực nang

 

130.000

Cá đổng

> 200 g/con

80.000

Bạch tuộc

 

100.000

Cá bò da

> 500 g/con

70.000

Tôm sú

15 con/Kg

420.000

Cá cờ

 

75.000

25 - 30 con/Kg

220.000

Cá nục

 

30.000

40 con/Kg

160.000

Cá trác

 

80.000

Tôm chân trắng

Tôm sống

175.000

Cá cam (NK)

 

55.000

60 con/Kg

125.000

Cá bớp

 

125.000

80 con/Kg

110.000

Cá cờ

 

75.000

Cá trác

5-8 con/kg

80.000

Cá mối

 

45.000

Cá lạt

>3kg/con

70.000