Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (30/6/2020, Yên/Kg)

 

Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (30/6/2020, Yên/Kg)

Xuất xứ

Giá thấp

Giá cao

Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

Nhật Bản

1.300

1.300

New Zealand

2.400

2.800

Australia

1.000

2.000

Cape Town

2.000

2.500

Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

Nhật Bản

1.200

1.300

Cape Town

1.200

1.200

New Caledonia

1.000

1.600

Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus obesus Lowe)

Australia

1.500

2.100

New Zealand

2.000

5.800

Cape Town

2.400

2.400

Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

Nhật Bản

3.500

3.500

Nhật Bản (Set net)

2.500

4.000

Nhật Bản (Sein net)

1.500

3.500

Hy Lạp

1.600

1.600

Australia

6.500

6.500

Sip

1.700

1.700

Cầu gai (Loxechinus albus)

Nhật Bản (trắng, lớn, 300g)

12.000

46.000

Nhật Bản (trắng, TB, 150g)

 

 

Nhật Bản (đỏ, lớn, 300g)

5.500

23.000

Nhật Bản (đỏ, TB, 150g)

2.500

6.600

Nhật Bản (100g)

 

 

Trung Quốc - Hàn Quốc (lớn, 280g)

3.000

5.300

Trung Quốc - Hàn Quốc (TB, 150g)

3.500

4.000

Mỹ (lớn, 300g)

1.800

3.800

Mỹ (100g)

900

1.000

Cá hồi Đại Tây dương

Na Uy

1.200

1.400

Tasmania

1.300

1.500

Tôm sống Kuruma (Penaeus japonicus Bate)

Nhật Bản

1.700

13.000

Trung Quốc

 

 

Đài Loan

12.000

12.800

Tôm Cocktail (Penaeopsis akayebi)

Nhật Bản

1.000

3.800

Tôm chì (Pandalus nipponensis Yokoya)

Nhật Bản

1.000

17.000

Tôm Shiba (Metapenaeus joyneri)

Nhật Bản

800

900