Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (16/6/2020, Yên/Kg)

 

Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (16/6/2020, Yên/Kg)

Xuất xứ

Giá thấp

Giá cao

Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

Nhật Bản

1.000

1.200

New Zealand

2.400

2.800

Australia

1.000

2.000

Cape Town

2.000

2.500

Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

Nhật Bản

1.200

1.300

Cape Town

1.200

1.200

New Caledonia

1.000

1.600

Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus obesus Lowe)

Australia

1.700

3.300

New Zealand

2.000

6.000

Cape Town

2.400

2.400

Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

Nhật Bản

2.200

4.000

Nhật Bản (Set net)

1.500

7.000

Nhật Bản (Sein net)

1.400

2.300

Hy Lạp

1.600

1.600

Australia

6.500

6.500

Sip

1.700

1.700

Cầu gai (Loxechinus albus)

Nhật Bản (trắng, lớn, 300g)

10.000

46.000

Nhật Bản (trắng, TB, 150g)

 

 

Nhật Bản (đỏ, lớn, 300g)

4.000

30.000

Nhật Bản (đỏ, TB, 150g)

1.200

3.500

Nhật Bản (100g)

 

 

Trung Quốc - Hàn Quốc (lớn, 280g)

2.500

3.000

Trung Quốc - Hàn Quốc (TB, 150g)

1.200

1.500

Mỹ (lớn, 300g)

1.800

3.800

Mỹ (100g)

900

1.000

Cá hồi Đại Tây dương

Na Uy

1.200

1.400

Tasmania

1.300

1.500

Tôm sống Kuruma (Penaeus japonicus Bate)

Nhật Bản

1.600

13.000

Trung Quốc

 

 

Đài Loan

12.000

12.800

Tôm Cocktail (Penaeopsis akayebi)

Nhật Bản

1.300

5.800

Tôm chì (Pandalus nipponensis Yokoya)

Nhật Bản

1.000

14.500

Tôm Shiba (Metapenaeus joyneri)

Nhật Bản

1.100

1.500