Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (15/9 – 21/9/2023, Yên/Kg)

            Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (15/9 – 21/9/2023, Yên/Kg)

Xuất xứ

Giá thấp

Giá cao

Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

Nhật Bản

1.600

6.000

Australia

2.500

3.500

New Caledonia

2.200

2.200

Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

Nhật Bản

1.000

1.100

Cape Town

2.000

2.000

New Caledonia

1.000

1.600

Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus obesus Lowe)

Australia

3.500

5.500

New Zealand

3.000

3.400

Cape Town

3.400

4.000

Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

Nhật Bản

11.500

14.500

Nhật Bản (Set net)

5.800

7.500

Nhật Bản (Sein net)

3.000

11.000

Boston

4.500

7.000

Canada

4.000

6.100

Hy Lạp

3.300

3.700

Cầu gai (Loxechinus albus)

Nhật Bản (trắng, lớn, 300g)

5.000

105.000

Nhật Bản (trắng, TB, 150g)

3.000

4.000

Nhật Bản (đỏ, lớn, 300g)

9.000

24.000

Nhật Bản (đỏ, TB, 150g)

7.000

7.200

Nhật Bản (100g)

 

 

Trung Quốc - Hàn Quốc (lớn, 280g)

7.000

10.000

Trung Quốc - Hàn Quốc (TB, 150g)

3.000

3.500

Mỹ (lớn, 300g)

7.500

8.500

Mỹ (trung bình, 150g)

2.500

2.700

Tôm sống Kuruma (Penaeus japonicus Bate)

Nhật Bản

1.800

18.000

Trung Quốc

-

-

Tôm Cocktail (Penaeopsis akayebi)

Nhật Bản

3.000

8.000

Tôm chì (Pandalus nipponensis Yokoya)

Nhật Bản

5.000

22.000

Tôm Shiba (Metapenaeus joyneri)

Nhật Bản

1.300

2.150