Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (10/3/2022, Yên/Kg)

Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (10/3/2022, Yên/Kg)

Xuất xứ

Giá thấp

Giá cao

Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

Nhật Bản

2.000

2.800

New Zealand

2.200

2.500

Cape Town

2.000

3.200

Australia

1.000

1.800

Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

Nhật Bản

1.000

1.700

Cape Town

1.200

1.200

New Caledonia

1.000

1.600

Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus obesus Lowe)

Australia

1.500

2.800

New Zealand

2.700

4.400

Cape Town

2.600

4.500

Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

Nhật Bản

2.500

8.000

Nhật Bản (Set net)

2.300

2.700

Bắc Carolina

3.000

3.000

Hy Lạp

3.000

3.800

Bắc Carolina

3.600

4.000

Mexico (Farmed)

2.600

2.700

Cầu gai (Loxechinus albus)

Nhật Bản (trắng, lớn, 300g)

20.000

120.000

Nhật Bản (trắng, TB, 150g)

 

 

Nhật Bản (đỏ, lớn, 300g)

7.000

22.000

Nhật Bản (đỏ, TB, 150g)

4.000

6.500

Nhật Bản (100g)

-

-

Trung Quốc - Hàn Quốc (lớn, 280g)

6.500

9.000

Trung Quốc - Hàn Quốc (TB, 150g)

3.000

3.500

Mỹ (lớn, 300g)

7.500

8.500

Mỹ (trung bình, 150g)

3.000

4.500

Tôm sống Kuruma (Penaeus japonicus Bate)

Nhật Bản

3.000

22.000

Trung Quốc

11.500

14.000

Tôm Cocktail (Penaeopsis akayebi)

Nhật Bản

3.000

5.000

Tôm chì (Pandalus nipponensis Yokoya)

Nhật Bản

2.200

16.000

Tôm Shiba (Metapenaeus joyneri)

Nhật Bản

2.400

3.000