Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (03/11 – 09/11/2023, Yên/Kg)

            Giá thủy sản tại chợ cá Tokyo (03/11 – 09/11/2023, Yên/Kg)

Xuất xứ

Giá thấp

Giá cao

Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

Nhật Bản

1.400

3.200

Cape Town

2.300

3.000

New Caledonia

2.200

2.200

Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

Nhật Bản

500

1.200

Cape Town

2.000

2.000

New Caledonia

1.000

1.600

Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus obesus Lowe)

Australia

3.500

5.500

New Zealand

3.000

3.400

Cape Town

2.600

4.800

Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

Nhật Bản

2.500

4.300

Nhật Bản (Set net)

3.000

3.500

Nhật Bản (Sein net)

2.700

3.300

Boston

4.000

4.600

Canada

4.000

4.900

Hy Lạp

3.300

3.700

Cầu gai (Loxechinus albus)

Nhật Bản (trắng, lớn, 300g)

57.000

82.000

Nhật Bản (trắng, TB, 150g)

 

 

Nhật Bản (đỏ, lớn, 300g)

6.500

28.000

Nhật Bản (đỏ, TB, 150g)

3.000

9.000

Nhật Bản (100g)

 

 

Trung Quốc - Hàn Quốc (lớn, 280g)

7.000

10.000

Trung Quốc - Hàn Quốc (TB, 150g)

3.000

3.500

Mỹ (lớn, 300g)

7.500

8.500

Mỹ (trung bình, 150g)

2.500

2.700

Tôm sống Kuruma (Penaeus japonicus Bate)

Nhật Bản

3.400

12.000

Trung Quốc

-

-

Tôm Cocktail (Penaeopsis akayebi)

Nhật Bản

6.500

13.000

Tôm chì (Pandalus nipponensis Yokoya)

Nhật Bản

3.200

23.000

Tôm Shiba (Metapenaeus joyneri)

Nhật Bản

500

700