Giá nguyên liệu xuất khẩu thủy sản tại Sóc Trăng

Mặt hàng
Kích cỡ/
Qui cách
Giá (USD/kg)
Giá (đ/kg)
Tôm sú nuôi
(giá thu nguyên liệu)








15
144.000
20
140.000
25
106.000
30
96.000
35
85.000
40
78.000
45
69.000
50
59.000
55
56.000
60
54.000
Ruốc khô
L,M
1,20
Bạch tuộc
10-20
1,30
Mực ống làm sạch đông lạnh
40-60con/kg
2,14
Mực nút làm sạch
40-60
2,18
Cá lưỡi trâu khô
L,M
5,80
Cá mắt kiếng hấp
80-100
0,78
Cá lạc đông lạnh
kg
0,83
Cá lạc chiên
kg
1,75