Giá nguyên liệu thủy sản xuất khẩu tại Khánh Hoà

Mặt hàng
Quy cách
Giá (đ/kg)
Ghẹ


³ 200g/con
38.000-40.000
120-195
34.000-36.000
90-120
22.000-24.000
50-90
15.000-17.000
Mực nang

³ 500g/con
35.000-37.000
300-500
32.000-33.000
200-300
24.000-26.000
Mực lá
³ 500g
41.000-43.000
Mực ống

10-14 cm/con
26.000-30.000
14 - <20 cm/con
31.000-33.000
³ 20 cm/con
35.000-40.000
Cá thu
1-<1,5 kg/con
22.000-28.000
³ 1,5
29.000-30.000
Cá mó
0,5-1 kg/con
14.000-15.000
³ 1kg
22.000-23.000
Cá đổng quéo
³ 0,5
17.000-18.000
Cá đổng tía
³ 0,5
23.000-25.000
Cá ngừ sọc dưa
³ 1kg
9.000-10.000
Cá ngừ ồ
7.000-8.000
Cá sơn la
0,5kg/con
20.000-21.000
Cá sơn đỏ
0,8kg/con
20.000-22.000
Cá sơn thóc
³ 100-200g/con
12.000-16.000
Cá ngừ đại dương
³ 30 kg
-
<30 kg
-
Cá nục nhỏ
15-20 con/kg
10.000-12.000
Cá mú chấm
³ 1,5kg/con
30.000-35.000
Cá mú tạp
0,6-3kg/con
25.000-28.000
Cá mú sống
0,5-<1,5 kg/con
135.000-140.000
³ 1,5 kg/con
70.000-80.000
Cá mú bím
0,5-1kg/con
18.000-20.000
³ 1kg
20.000-25.000
Tôm hùm bông sống

³ 1kg/con
400.000
0,7-1kg
395.000
0,5-0,7kg
390.000
Cá dấm trắng
0,5kg/con
25.000-26.000
Cá cơm trắng khô XK
2-3 cm
23.000-25.000
3-4 cm
18.000-20.000
5-7 cm
13.000-14.000
Cá cơm săn tươi
16.000-18.000
Cá dũa
³ 1kg
13.000-14.000
³ 2kg
-
Mực lá khô
15 - ³ 20cm
130.000-150.000
Mực ống khô
15-<20cm
130.000-140.000
³ 20 cm
150.000-160.000
Tôm sú nuôi
50 con/kg
83.000-85.000
100-120
42.000-45.000
Tôm dăm
14.000-20.000
Tôm Post P15
P15
12-15 đ/con
Rong sụn khô XK
7.000-7.500
Ruốc khô XK
22.000-25.000
]