Giá nguyên liệu thủy sản tại Đà Nẵng từ 10/5 – 16/5/2024

GIÁ MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN TẠI ĐÀ NẴNG, từ 10/5 – 16/5/2024

Mặt hàng

Cỡ

Giá (đồng/Kg)

Mặt hàng

Cỡ

Giá (đồng/Kg)

Cá ngừ vằn

 

50.000

Mực ống

17 - 24 cm/con

140.000

Cá ngừ mắt to

 

65.000

>25 cm/con

240.000

Cá hố

1 - 2 con/kg

110.000

Mực lá

25 - 35 con/kg

320.000

Cá thu

2,5 - 3 con/Kg

170.000

Mực nang

 

145.000

Cá đổng

4-6
con/kg

100.000

Bạch tuộc

 

115.000

Cá bò da

> 500 g/con

80.000

Tôm sú

15 con/kg

320.000

Cá cờ

115.000

25 - 30 con/kg

180.000

Cá nục

20 con/kg

20.000

40 con/kg

140.000

Cá cam (NK)

80.000

Tôm chân trắng

Tôm sống

160.000

Cá trác

8 con/kg

135.000

80 con/kg

125.000

Cá chuồn

 

45.000

120 con/kg

90.000

Cá lạt

>1kg/1 con

70.000

Cá bớp

 

150.000

<1kg/1 con

30.000

Cá chim

>1kg/1 con

110.000

Cá mối

 

60.000

<1kg/1 con

80.000