Giá nguyên liệu thủy sản tại Đà Nẵng từ 03/01 – 09/01/2026

GIÁ MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN TẠI ĐÀ NẴNG, từ 03/01 – 09/01/2026

Mặt hàng

Cỡ

Giá (đồng/Kg)

Mặt hàng

Cỡ

Giá (đồng/Kg)

Cá ngừ vằn

 

65.000

Mực ống

17 - 24 cm/con

240.000

Cá ngừ mắt to

 

75.000

>25 cm/con

270.000

Cá hố

1 - 2 con/kg

105.000

Mực lá

25 - 35 con/kg

360.000

Cá thu

2,5 - 3 con/Kg

190.000

Mực nang

 

160.000

Cá đổng

4-6 con/kg

110.000

Bạch tuộc

 

120.000

Cá bò da

> 500 g/con

100.000

Tôm sú

15 con/kg

460.000

Cá cờ

120.000

25 - 30 con/kg

240.000

Cá nục

 

50.000

40 con/kg

150.000

Cá cam (NK)

90.000

Tôm chân trắng

Tôm sống

190.000

Cá trác

3-4 con/kg

130.000

60 con/kg

160.000

Cá tra

 

45.000

80 con/kg

120.000

Cá lạt

>3kg/con

90.000

Cá bớp

 

90.000

<3kg/con

50.000

Cá chim

>0,5 kg/con

110.000

Cá mối

 

75.000

Cá chuồn

 

75.000

Cá cơm

 

45.000