Giá một số mặt hàng thủy sản tại Bình Thuận

Mặt hàng
Quy cách
Giá (đ/kg)
Cá ngừ
³ 1kg
15.000
Cá bã trầu
10.000
Cá cơm khô
25.000
Cá chai
5.000
Cá bạc má
6-10 con/kg
Cá mó
³ 1kg
21.000
Cá đổng
15.000
Ghẹ dĩa tươi
30-100 gr/con
58.000
³ 100
78.000
Cá đổng khô mặn
70.000
Cá mối khô mặn
50.000
Cá chỉ
8.000
Bạch tuộc 2 da

³ 180gr/con
27.000
130-180
23.000
<130
17.000
Cá nục suông
³ 100gr
15.000
Cá mối nguyên con
7.000
Cá thu

>5kg
50.000
1,5-5
38.000
0,9-1,5
28.000
Cá mai
13.000
Cua huỳnh đế
35.000
Mực ống tuýp


4-7  cm
18.000
7-8 cm
28.000
8-12 cm
38.000
13-20 cm
55.000
Mực ống nguyên con
loại A


dạt xô
17.000
³ 13
33.000
10,5-13
30.000
8-10,5
28.000
6-8
21.000
Mực ống nguyên con
loại B
6-8 cm
15.000
8-10
22.000
³ 10
26.000
Mực nang
³ 500gr/con
50.000
< 300
35.000
Mực nang nút
26.000
Mực lá

>500gr/con
58.000
300-500
48.000
<300
40.000
Đầu mực ống
12.000
Cồi ốc giác
45.000
Ghẹ thịt xô
80.000
Tôm sắt
xô 300 con/kg
18.000
]