Giá một số loại cá giống tại Trung tâm Giống Thủy sản An Giang - ngày 02/03/2010
| Loại | Quy cách | Kích cỡ bình quân (con/kg) | Giá trung bình (đ/con) | Giá cá cải thiện di truyền (đ/con) |
| Cá bột | Bột thường | 1,0 | 1,5 |
| Cá hương | Cá 4 ly | 3.000 - 4.000 | 48 | 60 |
| Cá 6 ly | 1.000 -1.500 | 120-130 | 140 |
| Cá 8 ly | 500 - 800 | 150 | 160 - 170 |
| Cá giống | 1cm | 200 - 220 | 250 - 270 | 300 |
| 1,2 cm | 120 - 150 | 360 - 380 | 420 |
| 1,5 cm | 70 - 80 | 510 - 530 | 570 |
| 1,7 cm | 40 - 50 | 650 | 700 |
| 2,0 cm | 25 - 30 | 950 | 1.000 |
| 2,5 cm | 15 - 20 | 1.300 - 1.350 | 1.500 |
]