Giá cá tra, tuần từ 11 - 17/4/2012

[

Giá trị XK thủy sản chính ngạch của cả nước trong tháng 2 năm 2011 đạt 257,8 triệu USD, tăng 13,4% so với cùng kỳ năm ngoái; 2 tháng đầu năm 2011 đạt 692,2 triệu USD (gồm cả lũy kế), tăng 28,2%. Cơ cấu thị trường và các nhóm hàng XK chính như sau (KL: khối lượng, tấn; GT: giá trị, triệu USD)

THỊ TRƯỜNG

Tháng 1/2011

Tháng 2/2011

So với cùng kỳ 2010 (%)

Từ 1/1 đến 28/2/2011

So với cùng kỳ 2010 (%)

KL

GT

KL

    GT

­¯ KL

­¯ GT

KL

GT

­¯ KL

­¯ GT

EU

31.598

106,931

16.942

58,577

-11,8

3,5

48.540

165,507

6,9

26,1

Đức

5.414

21,433

3.256

12,440

8,7

20,5

8.670

33,873

7,8

31,7

Tây Ban Nha

5.459

14,160

2.330

6,187

-42,0

-34,7

7.789

20,347

-6,5

2,6

Italia

3.783

12,791

1.936

6,860

0,8

12,1

5.719

19,651

52,0

73,0

Hà Lan

2.351

10,174

2.382

7,892

44,8

55,9

5.800

17,974

19,0

25,6

Anh

3.285

15,456

1.170

5,593

30,1

37,9

3.285

15,456

52,8

64,8

Mỹ

13.901

82,316

7.700

48,025

2,2

7,3

21.601

130,342

32,7

42,7

Nhật Bản

9.627

68,451

5.179

37,529

-16,4

-5,7

14.806

105,981

2,1

17,2

Hàn Quốc

9.996

34,634

3.361

15,201

-27,0

10,4

13.356

49,835

4,3

25,7

TQ và HK

4.654

22,925

3.179

16,007

30,2

55,0

7.833

38,932

0,1

21,9

Hồng Kông

2.005

7,389

1.263

4,862

-0,3

7,2

3.268

12,251

-9,5

5,2

ASEAN

8.489

19,045

6.642

15,675

60,5

75,9

15.131

34,720

20,6

34,4

Canađa

1.957

11,933

1.045

6,321

38,7

55,6

3.003

18,254

65,1

128,0

Mêhicô

4.586

10,975

2.550

6,091

22,9

36,0

7.136

17,066

20,6

31,0

Ôxtrâylia

2.036

9,034

1.442

6,917

-0,3

-5,2

3.477

15,951

6,2

-4,9

Nga

2.476

8,054

1.248

5,457

-43,5

27,7

3.723

13,511

-2,1

68,4

Các TT khác

23.541

60,140

14.927

41,969

-2,4

27,1

38.468

102,109

-2,0

22,2

TỔNG CỘNG

112.860

434,438

64.215

257,770

-2,6

13,4

177.075

692,208

8,3

28,2

 

SẢN PHẨM

Tháng 1/2011

Tháng 2/2011

So với cùng kỳ 2010 (%)

Từ 1/1 đến 28/2/2011

So với cùng kỳ 2010 (%)

KL

GT

KL

    GT

­¯ KL

­¯ GT

KL

GT

­¯ KL

­¯ GT

Tôm các loại (mã HS 03 và 16)

15.887

146,456

10.495

95,162

24,6

32,4

26.382

241,618

26,4

40,8

trong đó:   - Tôm sú

8.518

87,301

6.045

62,067

19,2

28,5

14.563

149,368

23,9

35,2

                 - Tôm chân trắng

4.606

35,758

2.964

22,691

58,6

80,0

7.569

58,448

53,4

79,1

Cá tra (mã HS 03 và 16)

57.576

138,129

34.746

84,798

-3,0

11,5

92.323

222,928

4,2

19,4

Cá ngừ (mã HS 03 và 16)

8.256

37,168

4.465

23,494

-19,4

-16,5

12.722

60,662

10,4

19,0

trong đó:   - Cá ngừ mã HS 03

4.661

27,389

2.444

17,683

-12,8

-18,7

7.105

45,072

36,9

23,7

                 - Cá ngừ mã HS 16

3.596

9,779

2.021

5,811

-26,1

-9,1

5.617

15,590

-11,4

7,0

Cá các loại khác (mã HS 0301 đến 0305 và 1604, trừ cá ngừ, cá tra)

18.897

57,182

8.622

24,714

-15,1

-6,2

27.519

81,895

0,3

19,9

Nhuyễn thể (mã HS 0307 và 16)

11.042

47,061

5.099

21,780

-5,7

4,1

16.141

68,841

19,0

32,9

Nhuyễn thể chân đầu

8.493

39,573

3.398

16,912

-6,6

7,5

11.891

56,485

25,9

41,6

Nhuyễn thể hai mảnh vỏ

2.549

7,488

1.701

4,868

-4,0

-6,3

4.250

12,356

3,0

3,7

Cua, ghẹ và Giáp xác khác (mã HS 03 và 16)

1.202

8,443

786

5,056

37,6

28,4

1.988

13,499

35,2

30,0

TỔNG CỘNG

112.860

434,438

64.215

257,770

-2,6

13,4

177.075

692,208

8,3

28,2

]