Nhập khẩu: Theo Hải quan Thái Lan, nước này NK 3.794 tấn mực nang các loại trong tháng 10/2012 (trừ đồ hộp và chế biến sẵn), trị giá gần 9,6 triệu USD, tăng gấp 3 lần về khối lượng và gấp 4 lần về giá trị so với tháng 9/2012. Giá NK trung bình 2,53 USD/kg, CIF.

Mười tháng đầu năm 2012, Thái Lan NK 13.784 tấn mực nang, trị giá gần 45,3 triệu USD, chủ yếu từ Việt Nam, Myanmar, Peru và Ấn Độ. Giá NK trung bình 3,29 USD/kg, CIF.

Xuất khẩu: Tháng 10/2012, Thái Lan XK 1.649,7 tấn mực nang các loại (trừ đồ hộp và chế biến sẵn), trị giá hơn 13,4 triệu USD, tăng 8% về khối lượng và 11% về giá trị so với tháng 9/2012. Giá XK trung bình 8,17 USD/kg, FOB.

Mười tháng đầu năm 2012, Thái Lan XK 16.961,9 tấn mực nang, trị giá hơn 125,7 triệu USD, chủ yếu sang các thị trường Đài Loan, Mỹ và Nhật Bản. Giá XK trung bình 7,41 USD/kg, FOB.

Thặng dư thương mại mực nang của Thái Lan tháng 10/2012 đạt hơn 3,9 triệu USD và 10 tháng đầu năm 2012 là hơn 80,4 triệu USD.

Nhập khẩu mực nang của Thái Lan

Sản phẩm

Tháng 10/2012

10 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, CIF  (nghìn USD)

Giá  (USD/kg)

KL (tấn)

GT, CIF  (nghìn USD)

Giá  (USD/kg)

Sống

72,8

61

0,84

318,3

263,9

0,83

Ướp lạnh

19,5

15,8

0,81

506,2

464,9

0,92

Đầu đông lạnh

991,8

1.134,7

1,14

3.339,5

5.258,5

1,57

Nguyên con đông lạnh

2.675,4

8.182,1

3,06

9.442,6

38.521,5

4,08

Khô/muối/ ngâm muối

34,5

197,1

5,71

177,4

849,6

4,79

Tổng

3.794

9.590,7

TB: 2,53

13.784

45.358,4

TB: 3,29

 

Các nguồn chính cung cấp mực nang cho Thái Lan

Sản phẩm

Xuất xứ

10 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, CIF  (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Sống

Myanmar

318,3

263,9

0,83

Ướp lạnh

Myanmar

489,9

402,2

0,82

Đầu đông lạnh

Peru

2.101,6

2.202

1,05

Nguyên con đông lạnh

Ấn Độ

2.626,8

7.578,7

2,89

Khô/muối/ ngâm muối

Việt Nam

164,8

830,3

5,04

 

Xuất khẩu mực nang của Thái Lan

Sản phẩm

Tháng 10/2012

10 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, FOB

(nghìn USD)

Giá (USD/kg)

KL (tấn)

GT, FOB

(nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Sống

-

-

-

2,8

18,3

6,62

Ướp lạnh

14,9

78,5

5,25

223,9

1.192,4

5,33

Đầu đông lạnh

374,9

1.969

5,25

2.379

11.351

4,77

Nguyên con đông lạnh

1.259,9

11.423

9,07

14.347,1

112.940,8

7,87

Khô/muối/ ngâm muối

-

-

-

9,2

209,1

22,85

Tổng

1.649,7

13.470,5

TB: 8,17

16.961,9

125.711,5

TB: 7,41

 

Thị trường chính nhập khẩu mực nang của Thái Lan

Sản phẩm

Thị trường

10 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, FOB (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Sống

Mỹ

2,7

16,5

6,05

Ướp lạnh

Đài Loan

64

111,2

1,74

Đầu đông lạnh

Nhật Bản

1.448,4

7.277,4

5,02

Nguyên con đông lạnh

Nhật Bản

5.592,8

80.212,2

14,34

Khô/muối/ ngâm muối

Mỹ

5,4

184,1

34,35

Báo cáo khác

Ms. Nguyễn Trang
Email: nguyentrang@vasep.com.vn
Tel: (+84-24) 37715055 - ext. 212
Fax: (+84 24) 37715084
Phone: (+84) 906 151 556