Giá: Trong tuần 44 (29/10 - 4/11/2012), giá cá ngừ vằn cỡ >8 kg trên thị trường thế giới vẫn ở mức 2.400 USD/tấn. Giá cá ngừ vây vàng từ Seychelles và Abidjan ổn định ở 2.500 USD/tấn.

Tại Tây Ban Nha, giá cá ngừ vằn ổn định ở 1.850 – 1.870 EUR/tấn. Giá cá ngừ vây vàng >10 kg giữ nguyên ở mức 2.500 – 2.550 EUR/tấn. Giá trung bình cá kiếm nguyên con đông lạnh duy trì ở mức 5,40 EUR/kg. Tại chợ bán buôn ở Mercamadrid, giá các loài cá ngừ, cá nhám và cá kiếm vẫn ổn định.

Thị trường: NK cá ngừ vây vàng đông lạnh vào Tây Ban Nha giảm trên 16.000 tấn nhưng XK cá ngừ vây vàng đông lạnh của Tây Ban Nha tăng trên 16.000 tấn. NK từ MexicoPhilippines giảm mạnh nhất. XK sang các thị trường chính tăng, đặc biệt là XK sang Seychelles.

Giá EXW cá ngừ nguyên liệu đóng hộp, tuần 44, EUR/kg

Loài

Cỡ (kg/con)

Giá

Cá ngừ vây vàng

< 10

2,05

> 10

2,50

Cá ngừ vằn

< 1,8

1,75

1,8 – 3,4

1,85

> 3,4

2,95

 

Giá FOB thăn cá ngừ đông lạnh hấp chín, tuần 44, EUR/kg

Loài

Giá

Cá ngừ vây vàng

6,00 - 6,50

Cá ngừ vằn

5,00 - 5,60

 

Giá FOB thăn cá kiếm đông lạnh, tuần 44, EUR/kg

Sản phẩm

Quy cách

Giá

Thăn cá kiếm

Lột da, bỏ xương

7,20

Còn da, bỏ xương

6,20

Cắt lát

5,00

H&G

25/50 kg

5,30

50/70 kg

5,40

70/100 kg

5,50

> 100 kg

5,70

 

Giá cá ngừ, cá kiếm tại các chợ bán buôn, tuần 43 (22 – 28/10/2012) và tuần 42 (15 – 21/10/2012), EUR/kg

Sản phẩm

Tuần 43

Tuần 42

Tăng, giảm (%)

Đông lạnh

Cá ngừ

4,35

4,35

0

Cá ngừ albacore còn đầu

3,00

3,00

0

Cá ngừ albacore bỏ đầu

4,00

4,00

0

Cá nhám tope

3,27

3,35

-2,55

Cá kiếm

7,45

7,45

0

Cá nhám xanh

2,87

2,91

-1,39

Tươi

Cá ngừ còn đầu

8,41

8,20

+2,51

Cá ngừ bỏ đầu

5,88

5,88

0

Cá ngừ albacore còn đầu

4,41

4,45

-0,74

Cá ngừ albacore bỏ đầu

6,41

6,54

-2,06

Cá nhám tope

4,31

4,24

+1,45

Cá kiếm

12,35

12,61

-2,09

Cá ngừ mako vây ngắn

6,00

6,00

0

Cá nhám xanh

4,10

4,10

0

 

Nhập khẩu cá ngừ vây vàng đông lạnh vào Tây Ban Nha, tấn

Xuất xứ

Tháng 1- Tháng 7

2012 so với 2011 (%)

2012

2011

Mexico

8.224

16.386

-50

Hàn Quốc

6.464

8.568

-25

Philippines

3.208

7.665

-58

Pháp

6.627

4.072

+63

Antilles (Hà Lan)

4.218

4.453

-5

Panama

3.709

4.197

-12

Mauritius

3.966

3.466

+14

Green Cape

2.125

3.314

-36

Guatemala

2.101

2.480

-15

Các nước chưa cụ thể

1.156

2.534

-54

Senegal

2.126

1.080

+97

Belice

894

1.326

-33

Việt Nam

1.432

739

+94

Các nước khác

3976

6107

-35

Tổng

50.225

66.389

-24

 

Xuất khẩu cá ngừ vây vàng đông lạnh của Tây Ban Nha, tấn

Thị trường

Tháng 1- Tháng 7

2012 so với 2011 (%)

2012

2011

Seychelles

18.647

9.591

+94

Mauritius

10.872

9.685

+12

Madagascar

5.619

1.789

+214

Ecuador

3.345

1.863

+80

Thái Lan

2.796

2.041

+37

Bờ biển Ngà

2.404

1.709

+41

Italy

1.111

1.435

-23

Bồ Đào Nha

605

1.202

-50

Iran

1.195

 

-

Ghana

 

727

-

Croatia

180

387

-54

Pháp

232

99

+135

Singapore

201

 

-

Các nước khác

428

458

-7

Tổng

47.635

30.986

+54

Báo cáo khác

Ms. Nguyễn Trang
Email: nguyentrang@vasep.com.vn
Tel: (+84-24) 37715055 - ext. 212
Fax: (+84 24) 37715084
Phone: (+84) 906 151 556