Giá: Trong tuần 19 (6 – 12/5/2013), giá cá ngừ vằn cỡ >8 kg trên thế giới đạt mức 2.350 USD/tấn. Giá cá ngừ vây vàng ổn định ở mức 2.100 USD/tấn.
Tại Tây Ban Nha, giá CFR cá ngừ vằn đạt 1.800 EUR/tấn. Giá cá ngừ vây vàng >10 kg vẫn ở mức 2.500 EUR/tấn. Giá trung bình cá kiếm nguyên con đông lạnh tăng lên 4,50 EUR/kg.
Tại Mercabarna, giá cá nhám tope tươi giảm do nhu cầu thấp hơn. Giá cá nhám tope đông lạnh, cá ngừ mako vây ngắn đông lạnh, cá ngừ mako vây ngắn tươi và cá kiếm tươi tăng do nguồn cung giảm.
Tại chợ bán buôn ở Mercamadrid, giá các loài cá ngừ, cá nhám và cá kiếm (tươi và đông lạnh) vẫn ổn định.
Thị trường: Tây Ban Nha, Italy và Pháp là những nhà NK cá kiếm chính của EU. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Pháp là những nhà XK cá kiếm chính. Khối lượng NK trong 2 tháng đầu năm 2013 tương đương với cùng kỳ năm 2012. XK tăng 375 tấn.
|
Giá EXW cá ngừ nguyên liệu đóng hộp, tuần 19, EUR/kg
|
|
Loài
|
Cỡ (kg/con)
|
Giá
|
|
Cá ngừ vây vàng
|
< 10
|
2,30
|
|
> 10
|
2,50
|
|
Cá ngừ vằn
|
< 1,8
|
1,70
|
|
1,8 – 3,4
|
1,80
|
|
> 3,4
|
2,95
|
|
Giá FOB thăn cá ngừ đông lạnh hấp chín, tuần 19, EUR/kg
|
|
Loài
|
Giá
|
|
Cá ngừ vây vàng
|
5,95 - 6,20
|
|
Cá ngừ vằn
|
5,20 - 5,50
|
|
Giá FOB thăn cá kiếm đông lạnh, tuần 19, EUR/kg
|
|
Sản phẩm
|
Quy cách
|
Giá
|
|
Thăn cá kiếm
|
Lột da, bỏ xương
|
7,20
|
|
“
|
Còn da, bỏ xương
|
6,20
|
|
“
|
Cắt lát
|
5,00
|
|
H&G
|
25/50 kg
|
4,80
|
|
“
|
50/70 kg
|
5,00
|
|
“
|
70/100 kg
|
5,10
|
|
“
|
> 100 kg
|
5,20
|
|
NK cá kiếm đông lạnh vào EU, T1-T2/2013
|
|
Thị trường
|
KL (tấn)
|
GT (nghìn EUR)
|
Giá (EUR/kg)
|
|
Pháp
|
622,7
|
3.122,75
|
5,01
|
|
Đức
|
4,4
|
22,47
|
5,11
|
|
Italy
|
985,8
|
4.545,41
|
4,61
|
|
Hy Lạp
|
11,9
|
37,09
|
3,12
|
|
Bồ Đào Nha
|
578,7
|
2.477,52
|
4,28
|
|
Tây Ban Nha
|
1.091,3
|
4.220,73
|
3,87
|
|
XK cá kiếm đông lạnh của EU, T1-T2/2013
|
|
Xuất xứ
|
KL (tấn)
|
GT (nghìn EUR)
|
Giá (EUR/kg)
|
|
Pháp
|
533,5
|
2.608,79
|
4,89
|
|
Hà Lan
|
3,4
|
23,58
|
6,94
|
|
Hy Lạp
|
0,9
|
6,28
|
6,98
|
|
Bồ Đào Nha
|
991,2
|
4.065,54
|
4,10
|
|
Tây Ban Nha
|
609,9
|
2.928,38
|
4,80
|