Xuất khẩu cá rô phi Việt Nam năm 2025

 

XUẤT KHẨU CÁ RÔ PHI SANG CÁC THỊ TRƯỜNG (triệu USD)

Thị trường

Tháng 11/2025 (GT)

Tháng 12/2025 (GT)

Tỷ lệ GT (%)

So với cùng kỳ 2024 (%)

Năm 2025 (GT)

Tỷ lệ GT (%)

So với cùng kỳ 2024 (%)

Top 20 thị trường NK:

  1. Mỹ

3,943

3,201

23,4

-5,8

53,154

53,5

173,3

  1. Brazil

2,468

7,676

56,2

 

11,290

11,4

7.551,6

  1. Arập Xêut

0,402

0,433

3,2

237,7

7,778

7,8

670,1

  1. CH Đôminich

0,558

0,405

3,0

427,0

4,274

4,3

133,0

  1. Hàn Quốc

0,254

0,284

2,1

47,0

3,008

3,0

27,1

  1. Nga

 

0,157

1,1

-69,2

2,844

2,9

-26,0

  1. Malaysia

0,116

0,190

1,4

2.897,8

2,312

2,3

81,0

  1. Bỉ

0,228

0,051

0,4

-66,2

1,842

1,9

112,8

  1. Nhật Bản

0,174

0,252

1,8

198,7

1,815

1,8

82,9

  1. Đài Loan

0,116

0,057

0,4

25,6

1,614

1,6

127,2

  1. Đức

0,067

0,194

1,4

608,1

1,159

1,2

135,4

  1. Colombia

0,160

0,177

1,3

-13,2

1,073

1,1

-6,7

  1. Hà Lan

0,066

0,142

1,0

4.734,2

0,772

0,8

-49,4

  1. Italy

0,097

0,024

0,2

 

0,659

0,7

63,0

  1. Puetô Rico

0,097

 

 

 

0,584

0,6

 

  1. Cameroon

 

 

 

 

0,564

0,6

260,8

  1. Qatar

0,068

0,085

0,6

20,2

0,509

0,5

-14,9

  1. Anh

0,007

 

 

 

0,499

0,5

-28,9

  1. Mexico

 

 

 

 

0,478

0,5

-38,3

  1. Australia

0,053

0,046

0,3

79,9

0,278

0,3

-1,4

38 TT khác

0,315

0,288

2,1

32,2

2,824

2,8

9,8

Tổng

9,189

13,661

100,0

156,1

99,331

100,0

141,3

Các khối thị trường NK:

Trung Đông

0,555

0,688

5,0

139,3

8,740

8,8

339,0

CPTPP

0,412

0,539

3,9

112,4

5,995

6,0

62,2

EU

0,521

0,422

3,1

69,2

5,189

5,2

23,9

ASEAN

0,141

0,219

1,6

3.363,4

2,501

2,5

77,2