Xuất khẩu cá ngừ Việt Nam từ 1/1 đến 15/3/2026

 

XUẤT KHẨU CÁ NGỪ SANG CÁC THỊ TRƯỜNG (triệu USD)

Thị trường

Tháng 2/2026 (GT)

Nửa đầu T3/2026 (GT)

Tỷ lệ GT (%)

So với cùng kỳ 2025 (%)

Từ 1/1 – 15/3/2026 (GT)

Tỷ lệ GT (%)

So với cùng kỳ 2025 (%)

Top 10 thị trường NK:

  1. Mỹ

17,724

14,572

42,3

2,2

56,726

34,8

-11,3

  1. Nga

3,695

1,414

4,1

-25,2

9,652

5,9

20,7

  1. Israel

3,369

2,137

6,2

16,5

8,059

4,9

31,0

  1. Hà Lan

2,041

2,368

6,9

-17,9

7,833

4,8

-19,8

  1. Nhật Bản

2,058

1,111

3,2

-34,2

7,479

4,6

9,4

  1. Đức

2,425

1,196

3,5

-11,6

7,260

4,5

17,5

  1. Canada

3,062

1,205

3,5

-10,3

6,769

4,1

-5,6

  1. Philippines

1,414

1,206

3,5

47,6

4,241

2,6

16,0

  1. Mexico

1,340

0,495

1,4

-12,0

3,904

2,4

19,8

  1. Tây Ban Nha

0,767

1,080

3,1

41,9

3,660

2,2

78,8

79 TT khác

15,376

7,672

22,3

-29,0

47,558

29,2

-5,2

TỔNG

53,271

34,456

100,0

-9,8

163,140

100,0

-2,4

Các khối thị trường NK:

EU

11,259

8,805

25,6

-2,3

38,749

23,8

0,01

CPTPP

8,348

3,909

11,3

-19,1

25,364

15,5

13,3

Trung Đông

6,410

2,827

8,2

-26,9

16,863

10,3

17,6

ASEAN

2,298

1,910

5,5

-15,1

8,181

5,0

-21,0

TQ&HK

0,315

0,258

0,7

197,7

1,063

0,7

45,1

SẢN PHẨM CÁ NGỪ XUẤT KHẨU TỪ 1/1 ĐẾN 15/3/2026

Sản phẩm

GT

(triệu USD)

Tỷ lệ GT (%)

So sánh cùng kỳ (%)

Cá ngừ mã HS 03 (1)

90,630

55,6

-2,9

   Trong đó: - Cá ngừ tươi/đông lạnh/ khô (thuộc mã HS03, trừ  mã HS0304)

4,730

 

-51,6

                    - Cá ngừ (thuộc mã HS0304)

85,900

 

2,8

Cá ngừ chế biến mã HS16 (2)

72,510

44,4

-1,8

    Trong đó: - Cá ngừ chế biến khác (thuộc mã HS16)

19,130

 

-11,5

                    - Cá ngừ đóng hộp (thuộc mã HS16)

53,380

 

2,2

Tổng XK cá ngừ (1 + 2)

163,140

100,0

-2,4