Giá thủy sản tại Khánh Hòa từ 12/9 – 18/9/2026

BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU TẠI KHÁNH HÒA, từ 12/9 – 18/9/2026

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Ghẹ

100-130g/con

320-340

Tôm hùm bông sống

≥ 1kg/con

1.450

90-100g/con

260-280

0,7-1kg/con

1.350

60-90g/con

200-220

Cá dấm trắng

0,5kg/con

120-130

50-60g/con

160-180

Cá cơm săn tươi

7-8 cm

14-15

Mực nang

≥ 500

235-245

Cá cơm trắng

Tươi

12-13

300-500g/con

225-235

Cá sơn la

0,5kg/con

110-125

200-300g/con

180-200

Cá sơn đỏ

0,8kg/con

130-150

Mực lá

≥ 500g/con

265-285

Cá sơn thóc

150/200gr/con

50-60

Mực ống

10 -14cm/con

120-130

Cá nục

12-15con/kg

45-55

14-< 20 cm

150-155

Cá hố

≥ 0,5kg/con

120-130

≥ 20cm/con

170-180

Mực ống khô

≥ 20cm

1.200

Cá Thu

≥ 2kg

125-135

15-20cm

900-1.000

1,5-2kg

115-125

Mực lá khô

≥ 20 cm

1.400

1- < 1,5kg-con

80-90

Cá hồng đỏ

≥ 0,8 kg

160-170

Cá mó

≥ 0,5

120-140

Cá hồng rốc

≥ 1kg

160-180

Cá đổng quéo

≥ 0,5kg/con

100-120

Cá chẽm

0,8 - ≥ 1,6kg

160-180

Cá đổng tía

≥ 0,5kg

100-120

Cá mú cọp (sống)

0,8kg/con

170-190

Cá ngừ sọc dưa

≥ 1kg

20-25

Cá mú đen (sống)

0,8-1,3kg/con

160-180

Cá ngừ vây vàng

≥ 8kg/con

60-65

Cá mú chấm

1,5kg/con

140-150

Cá ngừ mắt to

≥ 8k/con

65-70

Cá mú tạp

3kg/con

130-140

Cá cờ kiếm

≥ 10kg/con

58-60

Cá bớp

7kg/con

270-290

Cá cờ gòn

≥ 10kg/con

65-68

Tôm sú

40 con/kg

280-300

Cá ngừ đại dương

loại I (≥ 50kg/con)

mua sô

130-140

 

Tôm chân trắng

60-80con/kg

160-170

Tôm sú giống

P15

80đ-100đ

Cá ngừ đại dương

(≥ 30kg/con)

115-125

Tôm chân trắng

P12

70đ-80đ