Giá thủy sản tại Khánh Hòa từ 11/4 – 17/4/2026

BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU TẠI KHÁNH HÒA, từ 11/4 – 17/4/2026

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Ghẹ

100-130g/con

380-400

Tôm hùm bông sống

≥ 1kg/con

1.500

90-100g/con

360-380

0,7-1kg/con

1.400

60-90g/con

280-300

Cá dấm trắng

0,5kg/con

160-180

50-60g/con

260-280

Cá cơm săn tươi

7-8 cm

17-18

Mực nang

≥ 500

300-320

Cá cơm trắng

Tươi

16-17

300-500g/con

280-300

Cá sơn la

0,5kg/con

160-170

200-300g/con

260-280

Cá sơn đỏ

0,8kg/con

180-190

Mực lá

≥ 500g/con

350-360

Cá sơn thóc

150/200gr/con

70-80

Mực ống

10 -14cm/con

160-180

Cá nục

12-15con/kg

60-70

14-< 20 cm

220-240

Cá hố

≥ 0,5kg/con

140-150

≥ 20cm/con

250-260

Mực ống khô

≥ 20cm

1.200

Cá Thu

≥ 2kg

180-200

15-20cm

900-1.000

1,5-2kg

160-180

Mực lá khô

≥ 20 cm

1.400

1- < 1,5kg-con

130-150

Cá hồng đỏ

≥ 0,8 kg

200-220

Cá mó

≥ 0,5

200-220

Cá hồng rốc

≥ 1kg

200-220

Cá đổng quéo

≥ 0,5kg/con

150-160

Cá chẽm

0,8 - ≥ 1,6kg

220-240

Cá đổng tía

≥ 0,5kg

150-160

Cá mú cọp (sống)

0,8kg/con

280-300

Cá ngừ sọc dưa

≥ 1kg

35-45

Cá mú đen (sống)

0,8-1,3kg/con

260-280

Cá ngừ vây vàng

≥ 8kg/con

75-85

Cá mú chấm

1,5kg/con

200-220

Cá ngừ mắt to

≥ 8k/con

80-95

Cá mú tạp

3kg/con

170-180

Cá cờ kiếm

≥ 10kg/con

78-85

Cá bớp

7kg/con

360-860

Cá cờ gòn

≥ 10kg/con

88-90

Tôm sú

40 con/kg

440-460

Cá ngừ đại dương

loại I (≥ 50kg/con)

mua sô

135-145

 

Tôm chân trắng

60-80con/kg

180-200

Tôm sú giống

P15

80đ-90đ

Cá ngừ đại dương

(≥ 30kg/con)

120-130

Tôm chân trắng

P12

60đ-70đ