Giá thủy sản tại Khánh Hòa từ 07/3 – 13/3/2026

BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU TẠI KHÁNH HÒA, từ 07/3 – 13/3/2026

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Ghẹ

100-130g/con

340-360

Tôm hùm bông sống

≥ 1kg/con

1.400

90-100g/con

320-340

0,7-1kg/con

1.300

60-90g/con

240-260

Cá dấm trắng

0,5kg/con

160-180

50-60g/con

200-220

Cá cơm săn tươi

7-8 cm

15-17

Mực nang

≥ 500

280-300

Cá cơm trắng

Tươi

14-15

300-500g/con

260-280

Cá sơn la

0,5kg/con

140-160

200-300g/con

240-260

Cá sơn đỏ

0,8kg/con

160-180

Mực lá

≥ 500g/con

360-380

Cá sơn thóc

150/200gr/con

70-80

Mực ống

10 -14cm/con

140-160

Cá nục

12-15con/kg

60-70

14-< 20 cm

180-200

Cá hố

≥ 0,5kg/con

140-160

≥ 20cm/con

200-220

Mực ống khô

≥ 20cm

1.000

Cá Thu

≥ 2kg

150-160

15-20cm

800-900

1,5-2kg

130-140

Mực lá khô

≥ 20 cm

1.200

1- < 1,5kg-con

120-130

Cá hồng đỏ

≥ 0,8 kg

180-200

Cá mó

≥ 0,5

160-180

Cá hồng rốc

1kg

190-200

Cá đổng quéo

≥ 0,5kg/con

140-150

Cá chẽm

0,8 - ≥ 1,6kg

180-200

Cá đổng tía

≥ 0,5kg

140-150

Cá mú cọp (sống)

0,8kg/con

260-280

Cá ngừ sọc dưa

≥ 1kg

30-35

Cá mú đen (sống)

0,8-1,3kg/con

220-240

Cá ngừ vây vàng

≥ 8kg/con

75-80

Cá mú chấm

1,5kg/con

180-190

Cá ngừ mắt to

≥ 8k/con

78-83

Cá mú tạp

3kg/con

170-180

Cá cờ kiếm

≥ 10kg/con

68-72

Tôm sú

40 con/kg

360-380

Cá cờ gòn

≥ 10kg/con

75-78

Tôm chân trắng

60-80con/kg

160-180

Cá ngừ đại dương

loại I (≥ 50kg/con)

mua sô

130-140

 

Tôm sú giống

P15

80đ-90đ

Cá ngừ đại dương

(≥ 30kg/con)

120-130

Tôm chân trắng

P12

60đ-70đ

Cá bớp

7kg/con

300-320