Giá thủy sản tại Khánh Hòa từ 03/01 – 09/01/2026

BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU TẠI KHÁNH HÒA, từ 03/01 – 09/01/2026

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Ghẹ

100-130g/con

300-320

Tôm hùm bông sống

≥ 1kg/con

1.200

90-100g/con

280-300

0,7-1kg/con

1.100

60-90g/con

200-220

Cá dấm trắng

0,5kg/con

120-130

50-60g/con

160-180

Cá cơm săn tươi

7-8 cm

12-14

Mực nang

≥ 500

250-260

Cá cơm trắng

Tươi

10-12

300-500g/con

240-250

Cá sơn la

0,5kg/con

120-140

200-300g/con

220-230

Cá sơn đỏ

0,8kg/con

140-160

Mực lá

≥ 500g/con

280-300

Cá sơn thóc

150/200gr/con

60-80

Mực ống

10 -14cm/con

130-140

Cá nục

12-15con/kg

50-60

14 - < 20 cm

170-180

Cá hố

≥ 0,5kg/con

120-130

≥ 20cm/con

180-200

Mực ống khô

≥ 20cm

1.000

Cá Thu

≥ 2kg

120-130

15-20cm

800-900

1,5-2kg

110-120

Mực lá khô

≥ 20 cm

1.200

1- < 1,5kg-con

80-100

Cá hồng đỏ

≥ 0,8 kg

170-180

Cá mó

≥ 0,5

150-160

Cá hồng rốc

≥ 1kg

180-190

Cá đổng quéo

≥ 0,5kg/con

120-130

Cá chẽm

0,8 - ≥ 1,6kg

170-190

Cá đổng tía

≥ 0,5kg

120-130

Cá mú cọp (sống)

0,8kg/con

190-210

Cá ngừ sọc dưa

≥ 1kg

30-35

Cá mú đen (sống)

0,8-1,3kg/con

170-190

Cá ngừ vây vàng

≥ 8kg/con

60-65

Cá mú chấm

1,5kg/con

140-160

Cá ngừ mắt to

≥ 8k/con

65-70

Cá mú tạp

3kg/con

150-170

Cá cờ kiếm

≥ 10kg/con

62-67

Cá bớp

7kg/con

280-300

Cá cờ gòn

≥ 10kg/con

68-72

Tôm sú

40 con/kg

280-300

Cá ngừ đại dương

loại I (≥ 50kg/con)

mua sô

120-130

 

Tôm chân trắng

60-80con/kg

160-180

Tôm sú giống

P15

80đ-90đ

Cá ngừ đại dương

(≥ 30kg/con)

110-115

Tôm chân trắng

P12

60đ-70đ