Giá nguyên liệu thủy sản tại Đồng Tháp từ 10/01 – 16/01/2026
|
GIÁ MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN TẠI ĐỒNG THÁP, từ 10/01 – 16/01/2026
|
|
Tên mặt hàng
|
Cỡ
|
Giá (đồng/kg)
|
So sánh với giá
tuần trước
|
|
Cá tra thịt trắng
|
0,7 - 1,0 kg/con
|
33.000 - 35.000
|
0đ/kg
|
|
Cá tra giống
|
30 – 35 con/kg
|
80.000 - 85.000
|
(-) 7.000đ/kg
|
|
Cá lóc nuôi
|
1 - 1,2 kg/con
|
34.000 - 37.000
|
0đ/kg
|
|
Ếch
|
3 – 5 con/Kg
|
42.000 - 44.000
|
(-) 1.000đ/kg
|
|
Lươn
|
|
72.000 - 76.000
|
(-) 5.000đ/kg
|
|
Cá rô
|
4 - 5 con/Kg
|
37.000 - 39.000
|
0đ/kg
|
|
Cá điêu hồng
|
>300g – 1000g
|
30.000-33.000
|
(-) 1.000đ/kg
|
|
Tôm chân trắng
|
50 - 100 con/kg
|
85.000 - 130.000
|
0đ/kg
|
|
Tôm sú
|
30-40 con/kg
|
140.000-175.000
|
0đ/kg
|
|
Hàu
|
|
25.000 - 30.000
|
0đ/kg
|
|
Nghêu
|
|
22.000-26.000
|
0đ/kg
|