Giá nguyên liệu thủy sản tại Đà Nẵng từ 21/3 – 27/3/2026

GIÁ MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN TẠI ĐÀ NẴNG, từ 21/3 – 27/3/2026

Mặt hàng

Cỡ

Giá (đồng/Kg)

Mặt hàng

Cỡ

Giá (đồng/Kg)

Cá ngừ vằn

 

80.000

Mực ống

17 - 24 cm/con

240.000

Cá ngừ mắt to

 

100.000

>25 cm/con

270.000

Cá hố

1 - 2 con/kg

160.000

Mực lá

25 - 35 con/kg

350.000

Cá thu

2,5 - 3 con/Kg

230.000

Mực nang

 

180.000

Cá đổng

4-6 con/kg

120.000

Bạch tuộc

 

125.000

Cá bò da

> 500 g/con

120.000

Tôm sú

15 con/kg

460.000

Cá cờ

125.000

25 - 30 con/kg

250.000

Cá nục

 

55.000

40 con/kg

200.000

Cá cam (NK)

100.000

Tôm chân trắng

Tôm sống

220.000

Cá trác

3-4 con/kg

130.000

60 con/kg

180.000

Cá tra

 

45.000

80 con/kg

120.000

Cá lạt

>1kg/con

110.000

Cá bớp

 

230.000

<1kg/con

65.000

Cá chim

>1,0 kg/con

135.000

Cá mối

 

80.000

<1,0 kg/con

110.000

Cá chuồn

 

75.000

Cá cu

 

-