Tất cả các lô hàng cá bộ Silurformes nhập khẩu vào Hoa Kỳ sẽ được FSIS thực hiện kiểm tra tại các Cơ sở kiểm tra nhập khẩu chính thức (danh sách các cơ sở này được đăng tại địa chỉ: www.fsis.usda.gov/wps/wcm/connect/b58fa982-8029-4ccb-88c1-1663f32070d9/Siluriformes-I-Houses.pdf?MOD=AJPERES
Nhà nhập khẩu phải gửi đơn đăng ký kiểm tra theo mẫu FSIS Form 9540-1 (bản giấy hoặc điện tử) cho FSIS trước khi lô hàng đến cửa khẩu. Trong đơn đăng ký kiểm tra, nhà nhập khẩu phải ghi rõ tên Cơ sở kiểm tra nhập khẩu chính thức nơi FSIS sẽ thực hiện kiểm tra lô hàng.
VASEP cũng xin thông báo tới các doanh nghiệp biết để chủ động liên hệ với các nhà nhập khẩu tuân thủ các quy định, đặc biệt là các nội dung dưới trong Chương trình thanh tra của Hoa Kỳ:
1) Về quy định ghi nhãn:
- Tên sản phẩm. Lưu ý: Chỉ các loài trong họ Ictaluridae mới được dùng tên “catfish”, cá tra (Pangasius hypophthalmus) được sử dụng tên: tra, sutchi, swai, striped pangasius; basa (Pangasius bocourti) được sử dụng tên basa.
- Hướng dẫn bảo quản;
- Trọng lượng tịnh: là trọng lượng sau khi đã loại bỏ bao bì và lớp mạ băng
- Thành phần: bao gồm nước thêm vào, chất phụ gia,…
- Tên và địa chỉ nhà sản xuất, cơ sở đóng gói hoặc nhà phân phối;
- Thông tin dinh dưỡng;
- Hướng dẫn sử dụng/thông tin an toàn;
Các nhãn công bố các thông tin đặc biệt như là sản phẩm hữu cơ, thân thiện với môi trường, có chứa thành phần dinh dưỡng đặc biệt,…phải được đăng ký để FSIS phê duyệt.
(Các quy định cụ thể tham khảo hướng dẫn trên website của FSIS: https://www.fsis.usda.gov/wps/wcm/connect/8ec92a7f-8f9b-45ae-b80f-7c336f7d6ff5/Compliance-Guideline-Siluriformes-Fish.pdf?MOD=AJPERES)
2) Nội dung kiểm tra đối với lô hàng nhập khẩu:
- Sự phù hợp của chứng thư kèm theo lô hàng
- Kiểm tra cảm quan
- Kiểm tra ghi nhãn
- Kiểm tra điều kiện bảo quản, điều kiện vệ sinh chung
- Lấy mẫu kiểm tra dư lượng hóa chất độc hại, định danh loài và vi sinh vật gây bệnh.
3) Chỉ tiêu kiểm tra về dư lượng hóa chất, kháng sinh: FSIS thực hiện phương pháp kiểm nghiệm đa dư lượng đối với các chỉ tiêu kháng sinh (89 chất), thuốc bảo vệ thực vật (108 chất), thuốc nhuộm (04 chất), kim loại (17 chất). Trong trường hợp phát hiện có thể kiểm khẳng định lại để xác định vi phạm.
Mức dư lượng hóa chất, kháng sinh đối với các lô hàng cá bộ Siluriformes xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ
Bảng 1: Thuốc thú y
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
MLA đối với cơ thịt (ppb) (Mức phát hiện theo phương pháp của FSIS) |
Mức chấp nhận trong cơ thịt (ppb) (mức quy định hoặc MRL) |
|
1 |
2-Aminosulfone Albendazole |
25 screen/ 50 confirm |
N/A |
|
2 |
2-amino-Flubendazole |
10 screen / 40 confirm |
N/A |
|
3 |
2-Quinoxaline Carboxylic Acid (QCA) |
15 screen / 30 confirm |
N/A |
|
4 |
Acepromazine |
2 screen |
N/A |
|
5 |
Albendazole |
25 screen and confirm |
N/A |
|
6 |
Amoxicillin |
80 screen |
N/A |
|
7 |
Ampicillin |
5 screen / 10 confirm |
N/A |
|
8 |
Azaperone |
1 screen |
N/A |
|
9 |
Butorphanol |
1 screen |
N/A |
|
10 |
Carazolol |
1 screen / 4 confirm |
N/A |
|
11 |
Cefazolin |
50 screen / 200 confirm |
N/A |
|
12 |
Chlortetracycline |
1000 screen / 4000 confirm |
2000* |
|
13 |
Cimaterol |
3 screen |
N/A |
|
14 |
Ciprofloxacin |
25 screen / 100 confirm |
N/A |
|
15 |
Clindamycin |
50 screen and confirm |
N/A |
|
16 |
Cloxacillin |
5 screen / 10 confirm |
N/A |
|
17 |
Danofloxacin |
25 screen and confirm |
N/A |
|
18 |
DCCD |
50 screen / 200 confirm |
N/A |
|
19 |
Desethylene Ciprofloxacin |
25 screen |
N/A |
|
20 |
Diclofenac |
5 screen / 20 confirm |
N/A |
|
21 |
Dicloxacillin |
50 screen and confirm |
N/A |
|
22 |
Difloxacin |
25 screen / 100 confirm |
N/A |
|
23 |
Dimetridazole |
2 screen |
N/A |
|
24 |
Dimetridazole-OH |
50 screen / 200 confirm |
N/A |
|
25 |
Dipyrone |
25 screen and confirm |
N/A |
|
26 |
Doxycycline |
25 screen |
N/A |
|
27 |
Emamectin Benzoate |
7.5 screen / 15 confirm |
N/A |
|
28 |
Enrofloxacin |
25 screen and confirm |
N/A |
|
29 |
Erythromycin A |
50 screen and confirm |
N/A |
|
30 |
Fenbendazole |
200 screen and confirm |
N/A |
|
31 |
Fenbendazole sulphone |
200 screen and confirm |
N/A |
|
32 |
Florfenicol |
100 screen and confirm |
1000 |
|
33 |
Flubendazole |
10 screen and confirm |
N/A |
|
34 |
Flunixin |
12.5 screen and confirm |
N/A |
|
35 |
Gamithromycin |
50 screen / 100 confirm |
N/A |
|
36 |
Haloperidol |
1 screen and confirm |
N/A |
|
37 |
Ipronidazole - OH |
1 screen |
N/A |
|
38 |
Ketamine |
20 screen |
N/A |
|
39 |
Ketoprofen |
5 screen / 10 confirm |
N/A |
|
40 |
Levamisole |
50 screen |
N/A |
|
41 |
Lincomycin |
50 screen and confirm |
N/A |
|
42 |
Melengestrol Acetate |
20 screen and confirm |
N/A |
|
43 |
Meloxicam |
10 screen and confirm |
N/A |
|
44 |
Metronidazole |
1 screen |
N/A |
|
45 |
Metronidazole-OH |
4 screen |
N/A |
|
46 |
Morantel tartrate |
350 screen |
N/A |
|
47 |
Nafcillin |
50 screen and confirm |
N/A |
|
48 |
Norfloxacin |
25 screen / 100 confirm |
N/A |
|
49 |
Orbifloxacin |
25 screen |
N/A |
|
50 |
Oxacillin |
50 screen and confirm |
N/A |
|
51 |
Oxyphenylbutazone |
50 screen and confirm |
N/A |
|
52 |
Oxytetracycline |
500 screen and confirm |
2000* |
|
53 |
Penicillin G |
25 screen / 100 confirm |
N/A |
|
54 |
Phenylbutazone |
50 screen and confirm |
N/A |
|
55 |
Pirlimycin |
250 screen and confirm |
N/A |
|
56 |
Prednisone |
50 screen / 100 confirm |
N/A |
|
57 |
Ractopamine |
15 screen |
N/A |
|
58 |
Ronidazole |
1 screen |
N/A |
|
59 |
Salbutamol |
3 screen and confirm |
N/A |
|
60 |
Sarafloxacin |
25 screen |
N/A |
|
61 |
Sulfachloropyridazine |
50 screen |
N/A |
|
62 |
Sulfadiazine |
50 screen / 100 confirm |
N/A |
|
63 |
Sulfadimethoxine |
50 screen and confirm |
100 |
|
64 |
Sulfadoxine |
50 screen and confirm |
N/A |
|
65 |
Sulfaethoxypyridazine |
50 screen and confirm |
N/A |
|
66 |
Sulfamerazine |
50 screen / 100 confirm |
N/A |
|
67 |
Sulfamethazine |
50 screen |
N/A |
|
68 |
Sulfamethizole |
50 screen / 200 confirm |
N/A |
|
69 |
Sulfamethoxazole |
50 screen and confirm |
N/A |
|
70 |
Sulfamethoxpyridazine |
50 screen |
N/A |
|
71 |
Sulfanitran |
50 screen and confirm |
N/A |
|
72 |
Sulfapyridine |
50 screen |
N/A |
|
73 |
Sulfaquinoxaline |
50 screen and confirm |
N/A |
|
74 |
Sulfathiazole |
50 screen and confirm |
N/A |
|
75 |
Tetracycline |
500 screen / 2000 confirm |
2000* |
|
76 |
Thiabendazole |
50 screen |
N/A |
|
77 |
Tildipirosin |
500 screen and confirm |
N/A |
|
78 |
Tilmicosin |
60 screen and confirm |
N/A |
|
79 |
Tolfenamic Acid |
25 screen / 100 confirm |
N/A |
|
80 |
Tulathromycin A |
1000 screen / 4000 confirm |
N/A |
|
81 |
Tylosin |
100 screen and confirm |
N/A |
|
82 |
Tyvalosin |
25 screen and confirm |
N/A |
|
83 |
Virginiamycin |
50 screen and confirm |
N/A |
|
84 |
Xylazine |
1 screen |
N/A |
|
85 |
Zeranol (B-Zearalanol) |
12 screen / 24 confirm |
N/A |
Giải thích từ ngữ:
- MLA = Minimum Level of Applicability: Mức phát hiện nhỏ nhất áp dụng
- “Screen”: Kiểm sàng lọc
- “Confirm”: Kiểm khẳng định
- MRL = Maximum residue level: Mức giới hạn tối đa cho phép
- N/A = Not Applicable: Không áp dụng.
*2000 ppb là mức chấp nhận của tổng 3 chỉ tiêu: Tetracycline, oxytetracycline, chlortetracycline.
Bảng 2: Các dẫn xuất của Nitrofurans:
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
MLA đối với cơ thịt (ppb) (Mức phát hiện theo phương pháp của FSIS) |
Mức chấp nhận trong cơ thịt (ppb) (mức quy định hoặc MRL) |
|
1 |
2-NP-AOZ furazolidone |
0.5 screen and confirm |
Prohibited for use in food producing animals |
|
2 |
2-NP-AMOZ furaltadone |
0.5 screen and confirm |
Prohibited for use in food producing animals |
|
3 |
2-NP-AHD nitrofurantoin |
0.5 screen / 1 confirm |
Prohibited for use in food producing animals |
|
4 |
2-NP-SEM nitrofurazone |
0.5 screen and confirm |
Prohibited for use in food producing animals |
Giải thích từ ngữ:
- MLA = Minimum Level of Applicability: Mức phát hiện nhỏ nhất áp dụng
- “Screen”: Kiểm sàng lọc
- “Confirm”: Kiểm khẳng định
- MRL = Maximum residue level: Mức giới hạn tối đa cho phép
- “Prohibited for use in food producing animals”: Cấm sử dụng đối với động vật để sản xuất thực phẩm.
Bảng 3: Thuốc bảo vệ thực vật:
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
MLA đối với cơ thịt (ppb) (Mức phát hiện theo phương pháp của FSIS) |
Mức chấp nhận hoặc mức xử lý trong cơ thịt (ppb) (mức quy định hoặc MRL) |
|
1 |
1- Naphthol |
30 |
|
|
2 |
Aldrin |
25 |
300 - action level |
|
3 |
Chlordane cis |
10 |
300 - action level |
|
4 |
Chlordane trans |
10 |
300 - action level |
|
5 |
Chloroneb |
9 |
N/A |
|
6 |
Chlorothalonil |
60 |
N/A |
|
7 |
Chlorpropham |
30 |
N/A |
|
8 |
Chlorpyrifos |
7.5 |
N/A |
|
9 |
Chlorpyrifos methyl |
5 |
N/A |
|
10 |
DDD o,p’ |
50 |
5000 - action level |
|
11 |
DDD p,p’ + DDT, o,p’ |
50 + 50 |
5000 - action level |
|
12 |
DDE o,p’ |
50 |
5000 - action level |
|
13 |
DDE p,p’ |
50 |
5000 - action level |
|
14 |
DDT p,p’ |
50 |
5000 - action level |
|
15 |
Dieldrin |
25 |
300 - action level |
|
16 |
Endosulfan I |
50 |
N/A |
|
17 |
Endosulfan II |
50 |
N/A |
|
18 |
Endosulfan sulfate |
50 |
N/A |
|
19 |
Fenpropathrin |
25 |
N/A |
|
20 |
Fipronil |
5 |
N/A |
|
21 |
Fipronil desulfinyl |
5 |
N/A |
|
22 |
Fipronil sulfide |
5 |
N/A |
|
23 |
Heptachlor |
25 |
300 - action level |
|
24 |
Heptachlor epoxide (cis + trans) or (B + A) |
25 + 25 |
300 - action level |
|
25 |
Hexachlorobenzene (HCB) |
25 |
N/A |
|
26 |
Lindane (BHC gamma) |
40 |
N/A |
|
27 |
MGK-264 (isomers 1&2) |
50 |
N/A |
|
28 |
Metolachlor |
10 |
N/A |
|
29 |
Nonachlor cis |
15 |
N/A |
|
30 |
Nonachlor trans |
15 |
N/A |
|
31 |
Oxychlordane |
10 |
N/A |
|
32 |
Pentachloroaniline (PCA) |
25 |
N/A |
|
33 |
Pentachlorobenzene (PCB) |
10 |
N/A |
|
34 |
Pronamide |
5 |
N/A |
|
35 |
Tefluthrin |
5 |
N/A |
|
36 |
3-Hydroxycarbofuran |
5 |
N/A |
|
37 |
Acephate |
10 |
N/A |
|
38 |
Acetamiprid |
5 |
10 |
|
39 |
Alachlor |
5 |
N/A |
|
40 |
Aldicarb |
10 |
N/A |
|
41 |
Aldicarb sulfone |
10 |
N/A |
|
42 |
Aldicarb sulfoxide |
25 |
N/A |
|
43 |
Atrazine |
10 |
N/A |
|
44 |
Azinphos methyl |
10 |
N/A |
|
45 |
Azoxystrobin |
5 |
N/A |
|
46 |
Benoxacor |
5 |
N/A |
|
47 |
Boscalid |
15 |
N/A |
|
48 |
Buprofezin |
25 |
N/A |
|
49 |
Carbaryl |
25 |
N/A |
|
50 |
Carbofuran |
5 |
N/A |
|
51 |
Carfentrazone ethyl |
5 |
300 |
|
52 |
Clothianidin |
10 |
N/A |
|
53 |
Coumaphos O |
10 |
N/A |
|
54 |
Coumaphos S |
10 |
N/A |
|
55 |
Deethylatrazine |
10 |
N/A |
|
56 |
Diazinon |
5 |
N/A |
|
57 |
Dichlorvos (DDVP) |
10 |
N/A |
|
58 |
Difenoconazole |
15 |
N/A |
|
59 |
Diflubenzuron |
12.5 |
N/A |
|
60 |
Dimethoate |
10 |
N/A |
|
61 |
Diuron |
80 |
2000 |
|
62 |
Ethion |
10 |
N/A |
|
63 |
Ethion monoxon |
10 |
N/A |
|
64 |
Ethofumesate |
20 |
N/A |
|
65 |
Fenoxaprop ethyl |
10 |
N/A |
|
66 |
Fluridone |
25 |
500 |
|
67 |
Fluroxypyr-1-Methylheptyl-Ester |
5 |
N/A |
|
68 |
Fluvalinate |
7.5 |
N/A |
|
69 |
Hexazinone |
30 |
N/A |
|
70 |
Hexythiazox |
10 |
N/A |
|
71 |
Imazalil |
5 |
N/A |
|
72 |
Imidacloprid |
25 |
50 |
|
73 |
Indoxacarb |
25 |
N/A |
|
74 |
Linuron |
25 |
N/A |
|
75 |
Malathion |
40 |
N/A |
|
76 |
Metalaxyl |
10 |
N/A |
|
77 |
Methamidophos |
10 |
N/A |
|
78 |
Methomyl |
30 |
N/A |
|
79 |
Methoxyfenozide |
5 |
N/A |
|
80 |
Metribuzin |
50 |
N/A |
|
81 |
Myclobutanil |
10 |
N/A |
|
82 |
Norflurazon |
10 |
N/A |
|
83 |
Omethoate |
10 |
N/A |
|
84 |
Piperonyl butoxide |
22.5 |
N/A |
|
85 |
Pirimiphos methyl |
10 |
N/A |
|
86 |
Prallethrin |
40 |
N/A |
|
87 |
Profenofos |
10 |
N/A |
|
88 |
Propachlor |
10 |
N/A |
|
89 |
Propanil |
25 |
N/A |
|
90 |
Propetamphos |
7.5 |
100 |
|
91 |
Propiconazole |
15 |
N/A |
|
92 |
Pyraclostrobin |
50 |
N/A |
|
93 |
Pyrethrin I |
46 |
N/A |
|
94 |
Pyrethrin II |
31 |
N/A |
|
95 |
Pyridaben |
9 |
N/A |
|
96 |
Pyriproxyfen |
20 |
100 |
|
97 |
Resmethrin (cis + trans) |
50 |
N/A |
|
98 |
Simazine |
10 |
N/A |
|
99 |
Sulprofos |
25 |
N/A |
|
100 |
Tebufenozide |
40 |
N/A |
|
101 |
Tetrachlorvinphos |
10 |
N/A |
|
102 |
Tetraconazole |
5 |
N/A |
|
103 |
Thiabendazole |
15 |
N/A |
|
104 |
Thiamethoxam |
10 |
20 |
|
105 |
Thiobencarb |
50 |
N/A |
|
106 |
Trifloxystrobin |
5 |
N/A |
Giải thích từ ngữ:
- MLA = Minimum Level of Applicability: Mức phát hiện nhỏ nhất áp dụng
- MRL = Maximum residue level: Mức giới hạn tối đa cho phép
- N/A = Not Applicable: Không áp dụng.
- “Action level”: Mức xử lý.
Bảng 4: Thuốc nhuộm:
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
MLA đối với cơ thịt (ppb) (Mức phát hiện theo phương pháp của FSIS) |
Mức chấp nhận trong cơ thịt (ppb) (mức quy định hoặc MRL) |
|
1 |
Malachite green |
1 screen and confirm |
Banned for use in aquaculture |
|
2 |
Leucomalachite green |
1 screen and confirm |
Banned for use in aquaculture |
|
3 |
Crystal (gentian) violet |
1 screen and confirm |
Banned for use in aquaculture |
|
4 |
Leucocrystal violet |
1 screen and confirm |
Banned for use in aquaculture |
Giải thích từ ngữ:
- MLA = Minimum Level of Applicability: Mức phát hiện nhỏ nhất áp dụng
- “Screen”: Kiểm sàng lọc
- “Confirm”: Kiểm khẳng định
- MRL = Maximum residue level: Mức giới hạn tối đa cho phép
- “Banned for use in aquaculture”: Cấm sử dụng trong nuôi trồng thủy sản.
Bảng 5: Kim loại:
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
MLA đối với cơ thịt (ppb) (Mức phát hiện theo phương pháp của FSIS) |
Mức chấp nhận trong cơ thịt (ppb) (mức quy định hoặc MRL) |
|
1 |
Lead |
25 |
N/A |
|
2 |
Cadmium |
10 |
N/A |
|
3 |
Selenium |
500 |
N/A |
|
4 |
Manganese |
200 |
N/A |
|
5 |
Molybdenum |
50 |
N/A |
|
6 |
Thallium |
50 |
N/A |
|
7 |
Cobalt |
25 |
N/A |
|
8 |
Iron |
30 |
N/A |
|
9 |
Zinc |
30 |
N/A |
|
10 |
Copper |
3 |
N/A |
|
11 |
Nickel |
6 |
N/A |
|
12 |
Aluminum |
24 |
N/A |
|
13 |
Boron |
4.8 |
N/A |
|
14 |
Barium |
3.6 |
N/A |
|
15 |
Chromium |
3.6 |
N/A |
|
16 |
Vanadium |
3.6 |
N/A |
|
17 |
Strontium |
3 |
N/A |
Giải thích từ ngữ:
- MLA = Minimum Level of Applicability: Mức phát hiện nhỏ nhất áp dụng
- MRL = Maximum residue level: Mức giới hạn tối đa cho phép
- N/A = Not Applicable: Không áp dụng.
VASEP trân trọng chào đón Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thủy hải sản Tính Thúy Tỷ trở thành hội viên chính thức và Công ty TNHH Thủy sản Khải Linh chính thức trở thành hội viên liên kết của VASEP. Xin chúc mừng và chúc các Quý doanh nghiệp phát triển bền vững, đồng hành cùng Hiệp hội trong các hoạt động liên kết và nâng tầm thương hiệu thủy sản Việt Nam.
(vasep.com.vn) Giá mực khổng lồ (jumbo squid) tại các cảng chế biến trọng điểm của tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc, đã tăng lũy kế 4,2% trong thời gian gần đây do tình trạng chậm thông quan và siết chặt kiểm tra vệ sinh tại các cửa khẩu nhập khẩu.
(vasep.com.vn) Trong tuần 8–12/6/2026, giá cá rô phi (Oreochromis niloticus) tại các vùng sản xuất chính của Brazil nhìn chung ổn định nhưng có xu hướng giảm nhẹ ở hầu hết khu vực, theo khảo sát mới nhất của Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Ứng dụng (Cepea).
(vasep.com.vn) Hội đồng Quản lý Nuôi trồng Thủy sản (ASC) vừa gửi thư phản hồi dài 12 trang tới các thượng nghị sĩ Mỹ liên quan đến cuộc điều tra về tôm nhập khẩu, trong đó khẳng định không có sản phẩm mang nhãn ASC nào liên quan đến các lô tôm Indonesia bị thu hồi do phát hiện đồng vị phóng xạ Cesium-137 (Cs-137).
(vasep.com.vn) Sản lượng khai thác mực khổng lồ của Peru đang tiến sát hạn ngạch năm 2026 khi đạt hơn 443.000 tấn tính đến ngày 11/6, tương đương 92,48% kế hoạch cả năm. Chỉ trong một tuần, sản lượng tăng thêm khoảng 28.400 tấn, cho thấy tốc độ khai thác đang được đẩy nhanh đáng kể.
(vasep.com.vn) Canada vừa quyết định nâng hạn ngạch khai thác cá tuyết Đại Tây Dương (Atlantic cod) cho niên vụ 2026-2027 lên 59.000 tấn, tăng 55% so với mức 38.000 tấn của năm trước. Đây là mức tăng đáng chú ý sau khi nước này khôi phục nghề khai thác thương mại cá tuyết vào năm 2024, chấm dứt lệnh cấm kéo dài 32 năm. So với hạn ngạch 18.000 tấn khi mở cửa trở lại, hạn ngạch hiện nay đã tăng hơn gấp ba lần.
(vasep.com.vn) Theo dữ liệu từ Hội đồng Hải sản Na Uy (Norwegian Seafood Council) cho thấy trong 4 tháng đầu năm nay, xuất khẩu thủy sản của Na Uy sang châu Phi đạt 47.000 tấn, tăng 27% so với cùng kỳ năm trước. Giá trị xuất khẩu đạt 1,2 tỷ NOK (krone Na Uy), tăng 13%.
(vasep.com.vn) Chuỗi nhà hàng hải sản Captain D’s của Mỹ đang đẩy mạnh sử dụng cá minh thái Alaska (Alaska pollock) đánh bắt tự nhiên trong nhiều sản phẩm cá thịt trắng chủ lực, nhằm nâng cao chất lượng thực đơn, đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng và tăng cường cam kết về nguồn cung bền vững.
VASEP - HIỆP HỘI CHẾ BIẾN VÀ XUẤT KHẨU THỦY SẢN VIỆT NAM
Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcm@vasep.com.vn
VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn