Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của Pháp, T1-T8/2020

Thị trường : Pháp -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 16/11/2020)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA PHÁP THÁNG 1-8/2020

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-8/2020

T1-8/2019

Tăng, giảm (%)

Trung Quốc

74.170

84.584

-12,31

Mỹ

76.771

78.687

-2,43

Đức

59.419

52.114

14,02

Liên bang Nga

34.820

31.496

10,55

Na Uy

36.039

44.080

-18,24

Namibia

15.181

14.840

2,30

Iceland

22.411

14.392

55,72

Đan Mạch

19.866

18.514

7,30

Tây Ban Nha

12.740

12.619

0,96

Vương quốc Anh

10.436

12.679

-17,69

Ba Lan

20.133

22.696

-11,29

Hà Lan

8.670

6.947

24,80

Nam Phi

4.722

4.394

7,46

Việt Nam

4.139

9.310

-55,54

Bỉ

4.434

3.212

38,04

Argentina

1.892

2.041

-7,30

Bồ Đào Nha

3.670

5.367

-31,62

Latvia

681

905

-24,75

Canada

1.406

1.728

-18,63

TG

417.989

429.441

-2,67

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO PHÁP THÁNG 1-8/2020

Mã HS

Sản phẩm

T1-8/2020

T1-8/2019

Tăng, giảm (%)

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

122.301

125.474

-2,53

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

117.557

115.670

1,63

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

32.282

34.166

-5,51

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

50.241

48.117

4,41

030363

Cá cod đông lạnh

17.642

21.505

-17,96

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

40.060

35.085

14,18

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

9.430

9.751

-3,29

030323

Cá rô phi đông lạnh

5.187

6.822

-23,97

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

6.494

7.824

-17,00

030462

Phi lê cá catfish đông lạnh

3.379

7.902

-57,24

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

7.377

8.358

-11,74

030366

Cá hake đông lạnh

1.614

2.546

-36,61

030324

Cá catfish đông lạnh

1.837

2.333

-21,26

030432

Philê cá catfish ướp lạnh/tươi

1.123

1.865

-39,79

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

296

329

-10,03

030493

Cá rô phi đông lạnh

167

245

-31,84

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

283

258

9,69

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

62

33

87,88

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

123

241

-48,96

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

47

160

-70,63

030451

 Cá rô phi thịt ướp lạnh/tươi

51

112

-54,46

030364

Cá haddock đông lạnh

367

624

-41,19

030367

Cá pollack Alaska động lạnh

69

21

228,57

               Tổng cá thịt trắng

417.989

429.441

-2,67

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcm@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 1411

Tổng lượt truy cập: 136331687

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.