Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của Đức, T1-T4/2020

Thị trường : Đức -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 21/07/2020)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA ĐỨCTHÁNG 1-4/2020

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-4/2020

T1-4/2019

Tăng, giảm (%)

Mỹ

67.985

61.088

11,29

Trung Quốc

127.348

133.365

-4,51

Liên bang Nga

27.104

17.058

58,89

Hà Lan

9.351

9.222

1,40

Việt Nam

7.451

11.813

-36,93

Ba Lan

8.713

16.900

-48,44

Na Uy

9.111

8.175

11,45

Namibia

4.531

5.513

-17,81

Đan Mạch

7.657

6.374

20,13

Lithuania

2.118

3.810

-44,41

Pháp

3.265

4.813

-32,16

Iceland

1.813

2.522

-28,11

Nam Phi

1.012

642

57,63

Thụy Điển

803

200

301,50

Indonesia

1.128

1.437

-21,50

Bỉ

783

1.165

-32,79

Latvia

664

935

-28,98

Peru

625

1.448

-56,84

Tây Ban Nha

209

186

12,37

TG

283.041

290.680

-2,63

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO ĐỨC THÁNG 1-4/2020

Mã HS

Sản phẩm

T1-4/2020

T1-4/2019

Tăng, giảm (%)

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

185.237

163.203

13,50

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

54.638

75.784

-27,90

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

9.694

13.042

-25,67

030462

Cá catfish philê đông lạnh

8.053

12.111

-33,51

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

9.039

8.905

1,50

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

4.456

3.733

19,37

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

3.274

4.532

-27,76

030363

Cá cod đông lạnh

2.087

882

136,62

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

3.541

4.110

-13,84

030432

Cá catfish phi lê ướp lạnh/tươi

1.513

1.974

-23,35

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

322

727

-55,71

030366

Cá hake đông lạnh

357

434

-17,74

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

448

464

-3,45

030323

Cá rô phi đông lạnh

185

238

-22,27

030324

Cá catfish đông lạnh

102

388

-73,71

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

22

16

37,50

030364

Cá haddock đông lạnh

14

1

1300,00

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

7

19

-63,16

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

23

57

-59,65

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

21

36

-41,67

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

1

4

-75,00

030451

Cá rô phi thịt ướp lạnh/tươi

1

3

-66,67

030493

Cá tilapia thịt đông lạnh

6

17

-64,71

               Tổng cá thịt trắng

283.041

290.680

-2,63

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcm@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 1204

Tổng lượt truy cập: 136448714

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.