Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thị trắng của Tây Ban Nha năm 2019

Thị trường : Tây Ban Nha -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 16/03/2020)

NGUỒN CUNG CÁ THỊT TRẮNG CỦA TÂY BAN NHA NĂM 2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

NĂM 2019

NĂM 2018

Tăng, giảm (%)

Namibia

177.524

194.773

-8,86

Pháp

95.182

112.877

-15,68

Hà Lan

84.504

37.915

122,88

Trung Quốc

64.319

62.687

2,60

Nam Phi

59.671

64.961

-8,14

Chile

50.723

55.671

-8,89

Đan Mạch

42.318

26.796

57,93

Argentina

38.992

34.927

11,64

Iceland

35.837

43.982

-18,52

Vương quốc Anh

35.592

42.382

-16,02

Mỹ

30.932

29.644

4,34

Liên bang Nga

26.246

37.983

-30,90

Việt Nam

18.124

18.372

-1,35

Đức

17.544

17.830

-1,60

Bồ Đào Nha

15.889

10.836

46,63

Thụy Điển

13.120

10.615

23,60

Quần đảo Falkland (Malvinas)

8.361

5.068

64,98

New Zealand

3.833

5.573

-31,22

Italia

2.662

2.505

6,27

TG

835.935

852.984

-2,00

 

NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG CỦA TÂY BAN NHA NĂM 2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

NĂM 2019

NĂM 2018

Tăng, giảm (%)

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

272.250

283.254

-3,88

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

174.694

199.521

-12,44

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

171.312

159.281

7,55

030366

Cá hake đông lạnh

74.675

81.138

-7,97

030363

Cá cod đông lạnh

54.116

36.129

49,79

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

29.986

29.059

3,19

030462

Phi lê cá catfish đông lạnh

18.705

18.605

0,54

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

14.697

15.253

-3,65

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

11.962

10.557

13,31

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

10.922

15.071

-27,53

030432

Philê cá catfish ướp lạnh/tươi

582

833

-30,13

030323

Cá rô phi đông lạnh

535

462

15,80

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

277

269

2,97

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

240

216

11,11

030451

Cá rô phi thịt ướp lạnh/tươi

175

406

-56,90

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

161

202

-20,30

030493

Cá rô phi đông lạnh

158

247

-36,03

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

154

102

50,98

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

147

264

-44,32

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

127

1.956

-93,51

030324

Cá catfish đông lạnh

35

21

66,67

030364

Cá haddock đông lạnh

24

53

-54,72

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

1

85

-98,82

               Tổng cá thịt trắng

835.935

852.984

-2,00

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcm@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 1254

Tổng lượt truy cập: 136331687

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.