Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của Canada, T1-T9/2019

Thị trường : Canada -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 07/01/2020)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA CANADA THÁNG 1-9/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-9/2019

T1-9/2018

Tăng, giảm (%)

Trung Quốc

61.013

53.864

13,27

Việt Nam

24.927

27.752

-10,18

Mỹ

18.789

36.508

-48,53

Iceland

5.374

3.864

39,08

Colombia

4.041

3.742

7,99

Honduras

3.918

4.320

-9,31

Na Uy

3.854

2.285

68,67

Đài Loan

3.221

2.952

9,11

Costa Rica

2.846

3.029

-6,04

Indonesia

3.969

3.073

29,16

Hồng Kông

1.438

48

2895,83

Liên bang Nga

2.905

5.252

-44,69

Namibia

990

619

59,94

Hà Lan

224

2

11100,00

Nhật Bản

171

54

216,67

Brazil

462

175

164,00

Bồ Đào Nha

586

506

15,81

Chile

199

11

1709,09

Greenland

105

28

275,00

TG

141.012

151.772

-7,09

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO CANADA THÁNG 1-9/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-9/2019

T1-9/2018

Tăng, giảm (%)

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

26.967

22.395

20,42

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

27.924

27.932

-0,03

030462

Phi lê cá catfish đông lạnh

19.833

23.152

-14,34

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

12.755

7.669

66,32

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

11.170

12.104

-7,72

030363

Cá cod đông lạnh

10.872

9.641

12,77

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

4.954

21.889

-77,37

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

5.900

5.993

-1,55

030323

Cá rô phi đông lạnh

4.873

4.117

18,36

030432

Philê cá catfish ướp lạnh/tươi

2.964

3.185

-6,94

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

3.209

3.332

-3,69

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

1.195

603

98,18

030364

Cá haddock đông lạnh

1.959

2.965

-33,93

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

1.560

760

105,26

030324

Cá catfish đông lạnh

1.186

1.532

-22,58

030366

Cá hake đông lạnh

670

535

25,23

030493

Cá rô phi đông lạnh

1.083

1.848

-41,40

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

223

287

-22,30

030451

Cá rô phi cắt miếng ướp lạnh/tươi

180

97

85,57

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

637

117

444,44

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

137

195

-29,74

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

189

52

263,46

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

572

1.372

-58,31

               Tổng cá thịt trắng

141.012

151.772

-7,09

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 919

Tổng lượt truy cập: 124598931

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.