Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của Anh, T1-T7/2019

Thị trường : Anh -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 21/10/2019)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA ANH THÁNG 1-7/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-7/2019

T1-7/2018

Tăng, giảm (%)

Iceland

151.079

119.829

26,08

Trung Quốc

154.662

118.587

30,42

Na Uy

91.602

74.779

22,50

Liên bang Nga

65.579

76.462

-14,23

Việt Nam

46.801

33.153

41,17

Đan Mạch

34.059

35.387

-3,75

Đức

37.734

29.045

29,92

Quần đảo Faroe

45.227

35.908

25,95

Ba Lan

15.563

15.213

2,30

Nam Phi

3.213

4.015

-19,98

Mỹ

8.939

12.673

-29,46

Thụy Điển

3.401

3.245

4,81

Hà Lan

3.042

3.765

-19,20

Tây Ban Nha

1.690

1.303

29,70

Slovakia

373

14

2564,29

Argentina

736

672

9,52

Latvia

2.370

14

16828,57

Ai-len

1.327

2.296

-42,20

Canada

1.620

2.540

-36,22

TG

677.701

578.496

17,15

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO ANH THÁNG 1-7/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-7/2019

T1-7/2018

Tăng, giảm (%)

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

359.772

324.030

11,03

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

54.615

46.148

18,35

030462

Cá catfish philê đông lạnh

37.351

21.444

74,18

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

78.208

65.492

19,42

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

37.554

28.904

29,93

030363

Cá cod đông lạnh

37.404

19.781

89,09

030364

Cá haddock đông lạnh

33.420

31.850

4,93

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

16.743

18.587

-9,92

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

8.338

8.353

-0,18

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

4.320

5.041

-14,30

030366

Cá hake đông lạnh

1.224

1.094

11,88

030323

Cá rô phi đông lạnh

2.600

2.000

30,00

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

2.178

2.514

-13,37

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

2.092

1.765

18,53

030324

Cá catfish đông lạnh

1.121

1.011

10,88

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

437

105

316,19

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

117

36

225,00

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

108

163

-33,74

030493

Cá rô phi thịt đông lạnh

29

37

-21,62

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

4

6

-33,33

030432

Cá catfish phi lê ướp lạnh/tươi

64

129

-50,39

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

2

6

-66,67

               Tổng cá thịt trắng

677.701

578.496

17,15

Kim Thu
BTV. Phùng Thị Kim Thu

Chức danhTrưởng Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử: www.vasep.com.vnChuyên gia thị trường ngành hàng Tôm

Tel: 024. 37715055 – ext.203

Mobile: 0977.859.495

Email: kimthu@vasep.com.vn

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 937

Tổng lượt truy cập: 120503846

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.