Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của Pháp, T1-T7/2019

Thị trường : Pháp -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 01/10/2019)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA PHÁP THÁNG 1-7/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-7/2019

T1-7/2018

Tăng, giảm (%)

Trung Quốc

75.069

65.359

14,86

Mỹ

71.562

72.786

-1,68

Liên bang Nga

27.166

27.497

-1,20

Đức

47.140

41.084

14,74

Na Uy

41.254

31.891

29,36

Namibia

13.063

17.014

-23,22

Đan  Mạch

16.454

16.831

-2,24

Tây Ban Nha

10.896

12.834

-15,10

Vương quốc Anh

10.645

10.869

-2,06

Iceland

13.064

17.763

-26,45

Ba Lan

21.606

27.022

-20,04

Hà Lan

6.121

7.443

-17,76

Nam Phi

3.987

3.588

11,12

Việt Nam

8.468

5.859

44,53

Bồ Đào Nha

4.999

3.783

32,14

Bỉ

2.900

3.281

-11,61

Argentina

1.629

1.603

1,62

Canada

1.478

2.160

-31,57

Ukraine

639

0

-

TG

386.110

376.260

2,62

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO PHÁP THÁNG 1-7/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-7/2019

T1-7/2018

Tăng, giảm (%)

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

103.103

96.400

6,95

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

113.869

104.020

9,47

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

34.385

30.210

13,82

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

43.431

55.554

-21,82

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

27.575

29.744

-7,29

030363

Cá cod đông lạnh

19.003

23.230

-18,20

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

8.277

9.204

-10,07

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

7.363

6.194

18,87

030323

Cá rô phi đông lạnh

5.920

3.215

84,14

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

7.939

6.173

28,61

030462

Phi lê cá catfish đông lạnh

7.326

5.188

41,21

030432

Philê cá catfish ướp lạnh/tươi

1.616

1.824

-11,40

030324

Cá catfish đông lạnh

1.963

1.626

20,73

030366

Cá hake đông lạnh

2.497

1.506

65,80

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

160

149

7,38

030451

 Cá rô phi thịt ướp lạnh/tươi

110

134

-17,91

030493

Cá rô phi đông lạnh

180

143

25,87

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

212

310

-31,61

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

237

384

-38,28

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

274

425

-35,53

030364

Cá haddock đông lạnh

621

521

19,19

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

32

102

-68,63

030367

Cá pollack Alaska động lạnh

17

4

325,00

Kim Thu
BTV. Phùng Thị Kim Thu

Chức danhTrưởng Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử: www.vasep.com.vnChuyên gia thị trường ngành hàng Tôm

Tel: 024. 37715055 – ext.203

Mobile: 0977.859.495

Email: kimthu@vasep.com.vn

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 1266

Tổng lượt truy cập: 121832071

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.