Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của Mỹ, T1-T7/2019

Thị trường : Mỹ -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 17/09/2019)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA MỸ THÁNG 1-7/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-7/2019

T1-7/2018

Tăng, giảm (%)

Trung Quốc

480.190

483.753

-0,74

Việt Nam

238.294

239.582

-0,54

Honduras

35.065

32.833

6,80

Indonesia

28.745

28.011

2,62

Iceland

46.662

41.126

13,46

Costa Rica

25.864

21.026

23,01

Colombia

27.606

36.799

-24,98

Na Uy

36.032

40.970

-12,05

Canada

14.319

13.940

2,72

Đài Loan

16.505

11.687

41,23

Liên bang Nga

23.528

21.814

7,86

Mexico

14.849

11.391

30,36

Ba Lan

1.212

618

96,12

Brazil

2.312

2.706

-14,56

Ecuador

4.847

4.139

17,11

Peru

2.376

1.658

43,31

Quần đảo Faroe

2.106

1.355

55,42

Nam Phi

1.816

1.743

4,19

Malaysia

1.450

1.416

2,40

TG

1.015.372

1.010.796

0,45

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO MỸ THÁNG 1-7/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-7/2019

T1-7/2018

Tăng, giảm (%)

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

254.813

228.284

11,62

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

230.323

244.302

-5,72

030462

Cá catfish philê đông lạnh

234.287

247.296

-5,26

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

91.230

101.677

-10,27

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

55.990

23.195

141,39

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

65.908

63.890

3,16

030323

Cá rô phi đông lạnh

33.905

31.258

8,47

030364

Cá haddock đông lạnh

15.013

23.133

-35,10

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

8.173

7.972

2,52

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

4.337

5.215

-16,84

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

3.619

5.165

-29,93

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

3.797

3.350

13,34

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

2.537

2.871

-11,63

030366

Cá hake đông lạnh

3.201

2.482

28,97

030324

Cá catfish đông lạnh

1.213

509

138,31

030451

Cá rô phi thịt ướp lạnh/tươi

893

867

3,00

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

899

3.061

-70,63

030493

Cá rô phi thịt đông lạnh

448

110

307,27

030363

Cá cod đông lạnh

4.466

14.672

-69,56

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

106

7

1414,29

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

174

344

-49,42

030432

Cá catfish phi lê ướp lạnh/tươi

40

1.136

-96,48

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

254.813

228.284

11,62

               Tổng cá thịt trắng

1.015.372

1.010.796

0,45

Kim Thu
BTV. Phùng Thị Kim Thu

Chức danhTrưởng Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử: www.vasep.com.vnChuyên gia thị trường ngành hàng Tôm

Tel: 024. 37715055 – ext.203

Mobile: 0977.859.495

Email: kimthu@vasep.com.vn

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 1074

Tổng lượt truy cập: 119757198

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.