Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thị trắng của Tây Ban Nha, T1-T5/2019

Thị trường : Tây Ban Nha -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 07/08/2019)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA TÂY BAN NHA THÁNG 1-5/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-5/2019

T1-5/2018

Tăng, giảm (%)

Namibia

65.448

77.435

-15,48

Pháp

44.591

53.713

-16,98

Trung Quốc

28.197

25.932

8,73

Hà Lan

36.577

38.213

-4,28

Nam Phi

20.937

25.922

-19,23

Argentina

14.979

14.324

4,57

Iceland

19.202

17.900

7,27

Liên bang Nga

10.913

10.392

5,01

Mỹ

12.659

14.413

-12,17

Đan Mạch

18.130

15.197

19,30

Vương quốc Anh

15.509

21.145

-26,65

Chilê

17.540

18.300

-4,15

Việt Nam

9.996

6.258

59,73

Bồ Đào Nha

7.558

4.713

60,36

 Đức

7.518

9.897

-24,04

Thụy Điển

8.277

6.852

20,80

Pêru

1.247

1.158

7,69

Italia

1.175

1.363

-13,79

Ai-len

780

2.871

-72,83

TG

350.078

375.121

-6,68

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO TÂY BAN NHA THÁNG 1-5/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-5/2019

T1-5/2018

Tăng, giảm (%)

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

103.725

117.516

-11,74

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

76.061

79.413

-4,22

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

78.073

89.028

-12,31

030366

Cá hake đông lạnh

19.932

27.190

-26,69

030363

Cá cod đông lạnh

27.090

16.508

64,10

030462

Phi lê cá catfish đông lạnh

10.190

6.534

55,95

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

18.985

18.518

2,52

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

5.594

6.167

-9,29

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

4.139

7.458

-44,50

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

5.043

4.299

17,31

030493

Cá rô phi đông lạnh

92

167

-44,91

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

103

106

-2,83

030323

Cá rô phi đông lạnh

195

151

29,14

030432

Philê cá catfish ướp lạnh/tươi

241

390

-38,21

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

107

114

-6,14

030451

Cá rô phi thịt ướp lạnh/tươi

83

99

-16,16

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

50

1.083

-95,38

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

113

157

-28,03

030364

Cá haddock đông lạnh

12

45

-73,33

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

98

113

-13,27

030324

Cá catfish đông lạnh

15

6

150,00

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

136

15

806,67

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

1

44

-97,73

               Tổng cá thịt trắng

350.078

375.121

-6,68

Kim Thu
BTV. Phùng Thị Kim Thu

Chức danhTrưởng Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử: www.vasep.com.vnChuyên gia thị trường ngành hàng Tôm

Tel: 024. 37715055 – ext.203

Mobile: 0977.859.495

Email: kimthu@vasep.com.vn

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 2250

Tổng lượt truy cập: 121737603

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.