Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của Canada, T1-T3/2019

Thị trường : Canada -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 10/06/2019)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA CANADA THÁNG 1-3/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

Q1/2019

Q1/2018

Tăng, giảm (%)

Trung Quốc

20.158

18.649

8,09

Việt Nam

9.021

6.114

47,55

Mỹ

6.320

13.347

-52,65

Liên bang Nga

2.058

2.861

-28,07

Indonesia

1.534

1.190

28,91

Honduras

1.360

1.144

18,88

Iceland

1.360

1.276

6,58

Đài Bắc, Trung Quốc

1.307

749

74,50

Colombia

1.290

1.457

-11,46

Costa Rica

1.063

1.041

2,11

Na Uy

717

446

60,76

Hồng Kông, Trung Quốc

591

48

1131,25

Hy Lạp

454

361

25,76

Namibia

293

247

18,62

Bồ Đào Nha

182

137

32,85

Brazil

134

68

97,06

Mexico

123

0

-

Ecuador

43

484

-91,12

Myanmar

33

12

175,00

TG

48.179

50.101

-3,84

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO CANADA THÁNG 1-3/2019

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

Q1/2019

Q1/2018

Tăng, giảm (%)

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

8.913

6.439

38,42

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

8.350

9.540

-12,47

030462

Phi lê cá catfish đông lạnh

6.651

4.930

34,91

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

4.101

3.946

3,93

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

3.753

4.142

-9,39

030363

Cá cod đông lạnh

3.233

3.777

-14,40

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

2.492

1.713

45,48

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

1.944

8.401

-76,86

030323

Cá rô phi đông lạnh

1.937

1.354

43,06

030432

Philê cá catfish ướp lạnh/tươi

1.678

1.159

44,78

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

1.553

1.407

10,38

030364

Cá haddock đông lạnh

853

1.409

-39,46

030493

Cá rô phi đông lạnh

720

518

39,00

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

454

362

25,41

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

438

247

77,33

030324

Cá catfish đông lạnh

348

173

101,16

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

226

188

20,21

030366

Cá hake đông lạnh

219

132

65,91

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

103

21

390,48

030451

Cá rô phi cắt miếng ướp lạnh/tươi

84

93

-9,68

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

61

62

-1,61

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

36

54

-33,33

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

32

34

-5,88

               Tổng cá thịt trắng

48.179

50.101

-3,84

Kim Thu
BTV. Phùng Thị Kim Thu

Chức danhTrưởng Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử: www.vasep.com.vnChuyên gia thị trường ngành hàng Tôm

Tel: 024. 37715055 – ext.203

Mobile: 0977.859.495

Email: kimthu@vasep.com.vn

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 1104

Tổng lượt truy cập: 120455724

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.