Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của EU năm 2018

Thị trường : EU -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 04/06/2019)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA EU NĂM 2018

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2018

2017

Tăng, giảm (%)

Vương quốc Anh

916.844

833.072

10,06

Tây Ban Nha

851.964

784.607

8,58

Hà Lan

781.639

805.223

-2,93

Đức

689.082

749.501

-8,06

Pháp

609.181

574.349

6,06

Ba Lan

411.948

350.689

17,47

Bồ Đào Nha

402.199

345.956

16,26

Đan Mạch

325.197

321.144

1,26

Thụy Điển

282.742

266.426

6,12

Italia

275.162

260.288

5,71

 Bỉ

101.051

104.890

-3,66

Lithuania

88.683

90.129

-1,60

Latvia

33.922

24.912

36,17

Cộng hòa Séc

32.930

28.884

14,01

Hy Lạp

23.914

27.137

-11,88

Áo

22.812

20.607

10,70

Hungary

19.808

17.217

15,05

Slovakia

19.034

16.246

17,16

Tổng EU

5.972.735

5.699.140

4,80

Tổng TG

13.222.629

12.250.989

7,93

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO EU NĂM 2018

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2018

2017

Tăng, giảm (%)

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

1.511.821

1.451.150

4,18

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

953.264

944.949

0,88

030363

Cá cod đông lạnh

842.432

830.061

1,49

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

648.056

579.333

11,86

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

593.160

578.843

2,47

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

259.225

260.954

-0,66

030462

Phi lê cá catfish đông lạnh

250.525

235.461

6,40

030366

Cá hake đông lạnh

239.135

191.299

25,01

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

178.434

151.100

18,09

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

117.625

111.308

5,68

030364

Cá haddock đông lạnh

102.177

88.721

15,17

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

99.767

96.596

3,28

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

60.413

62.429

-3,23

030323

Cá rô phi đông lạnh

27.427

27.218

0,77

030432

Philê cá catfish ướp lạnh/tươi

24.958

21.967

13,62

030324

Cá catfish đông lạnh

11.788

11.889

-0,85

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

10.526

10.128

3,93

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

8.300

8.170

1,59

030451

Cá rô phi cắt miếng ướp lạnh/tươi

8.110

7.246

11,92

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

7.580

7.775

-2,51

030493

Cá rô phi đông lạnh

6.965

10.807

-35,55

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

6.915

9.785

-29,33

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

4.132

1.951

111,79

               Tổng cá thịt trắng

5.972.735

5.699.140

4,80

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 1031

Tổng lượt truy cập: 124598931

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.