Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của Australia năm 2018

Thị trường : Australia -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 17/05/2019)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA AUSTRALIA NĂM 2018

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2018

2017

Tăng, giảm (%)

Mỹ

2.013.330

1.755.101

14,71

Trung Quốc

1.915.566

1.628.188

17,65

Vương quốc Anh

916.844

833.072

10,06

Tây Ban Nha

851.964

784.607

8,58

Hà Lan

781.639

805.223

-2,93

Đức

689.082

749.501

-8,06

Pháp

609.181

574.349

6,06

Nhật Bản

515.588

480.311

7,34

Hàn Quốc

424.809

424.461

0,08

Ba Lan

411.948

350.689

17,47

Bồ Đào Nha

402.199

345.956

16,26

Đan Mạch

325.197

321.144

1,26

Mexico

304.949

258.490

17,97

Thụy Điển

282.742

266.426

6,12

Ý

275.162

260.288

5,71

Brazil

271.683

296.054

-8,23

Canada

196.420

177.683

10,55

Thái Lan

137.656

90.782

51,63

Na Uy

116.332

92.245

26,11

TG

13.222.629

12.250.989

7,93

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO AUSTRALIA NĂM 2018

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2018

2017

Tăng, giảm (%)

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

2.103.027

2.003.098

4,99

030363

Cá cod đông lạnh

1.864.066

1.828.550

1,94

030462

Phi lê cá catfish đông lạnh

1.673.215

1.302.255

28,49

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

1.249.430

1.177.716

6,09

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

948.784

951.143

-0,25

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

916.009

866.911

5,66

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

870.654

788.904

10,36

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

628.413

591.159

6,30

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

623.538

608.670

2,44

030366

Cá hake đông lạnh

545.549

460.047

18,59

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

346.499

284.683

21,71

030323

Cá rô phi đông lạnh

297.717

231.243

28,75

030364

Cá haddock đông lạnh

294.242

237.727

23,77

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

274.862

282.972

-2,87

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

202.175

215.947

-6,38

030324

Cá catfish đông lạnh

126.503

121.038

4,52

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

105.810

105.485

0,31

030432

Philê cá catfish ướp lạnh/tươi

40.911

56.006

-26,95

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

34.989

36.608

-4,42

030493

Cá rô phi đông lạnh

24.996

48.555

-48,52

030451

Cá rô phi cắt miếng ướp lạnh/tươi

18.130

21.620

-16,14

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

18.091

17.755

1,89

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

14.894

12.094

23,15

030250

Cá cod ướp lạnh/tươi

98

748

-86,90

030360

Cá cod đông lạnh

27

31

-12,90

               Tổng cá thịt trắng

13.222.629

12.250.989

7,93

Kim Thu
BTV. Phùng Thị Kim Thu

Chức danhTrưởng Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử: www.vasep.com.vnChuyên gia thị trường ngành hàng Tôm

Tel: 024. 37715055 – ext.203

Mobile: 0977.859.495

Email: kimthu@vasep.com.vn

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 3584

Tổng lượt truy cập: 125448305

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.