Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Nhập khẩu cá thịt trắng của Canada năm 2018

Thị trường : Canada -
Sản phẩm: Cá tra – Cá da trơn
(Ngày đăng: 13/05/2019)

NHẬP KHẨU CÁ THỊT TRẮNG CỦA CANADA NĂM 2018

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2018

2017

Tăng, giảm (%)

Trung Quốc

74.328

65.056

14,25

 Mỹ

41.646

37.574

10,84

Việt Nam

34.582

33.201

4,16

Liên bang Nga

6.562

4.574

43,46

Indonesia

5.891

3.943

49,40

Honduras

5.820

5.417

7,44

Iceland

5.358

4.288

24,95

Colombia

4.890

4.796

1,96

Costa Rica

4.022

4.192

-4,06

Đài Bắc (Trung Quốc)

3.843

4.161

-7,64

Na Uy

2.743

3.418

-19,75

Hy Lạp

1.783

1.524

16,99

Namibia

1.152

725

58,90

Ecuador

1.009

1.966

-48,68

Bồ Đào Nha

716

730

-1,92

Đan mạch

618

132

368,18

Brazil

247

28

782,14

Pêru

205

78

162,82

Thái Lan

150

643

-76,67

TG

196.420

177.683

10,55

 

SẢN PHẨM CÁ THỊT TRẮNG NK VÀO CANADA NĂM 2018

(Nguồn: ITC, GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2018

2017

Tăng, giảm (%)

030471

Cá cod phi lê đông lạnh

35.988

32.276

11,50

030472

Cá haddock phi lê đông lạnh

30.575

27.790

10,02

030462

Phi lê cá catfish đông lạnh

29.141

26.742

8,97

030475

Phi lê cá pollock Alaska đông lạnh

23.825

15.603

52,69

030431

Cá rô phi phi lê ướp lạnh/tươi

15.869

16.430

-3,41

030461

Cá rô phi phi lê đông lạnh

12.646

13.570

-6,81

030363

Cá cod đông lạnh

12.128

10.028

20,94

030494

Cá pollock Alaska, bao gồm thịt cá xay (Trừ philê)

8.173

10.437

-21,69

030323

Cá rô phi đông lạnh

5.437

4.702

15,63

030251

Cá cod ướp lạnh/tươi

4.482

3.959

13,21

030432

Philê cá catfish ướp lạnh/tươi

3.764

4.082

-7,79

030364

Cá haddock đông lạnh

3.562

2.917

22,11

030493

Cá rô phi đông lạnh

3.383

1.377

145,68

030255

Cá pollack Alaska ướp lạnh/tươi

1.786

1.634

9,30

030324

Cá catfish đông lạnh

1.785

1.503

18,76

030474

Cá hake phi lê đông lạnh

1.316

1.861

-29,29

030271

Cá rô phi ướp lạnh/tươi

849

793

7,06

030366

Cá hake đông lạnh

727

571

27,32

030254

Cá hake ướp lạnh/tươi

363

887

-59,08

030252

Cá haddock ướp lạnh/tươi

305

306

-0,33

030272

Cá catfish ướp lạnh/tươi

154

129

19,38

030451

Cá rô phi cắt miếng ướp lạnh/tươi

100

14

614,29

030367

Cá pollack Alaska đông lạnh

62

72

-13,89

               Tổng cá thịt trắng

196.420

177.683

10,55

Kim Thu
BTV. Phùng Thị Kim Thu

Chức danhTrưởng Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử: www.vasep.com.vnChuyên gia thị trường ngành hàng Tôm

Tel: 024. 37715055 – ext.203

Mobile: 0977.859.495

Email: kimthu@vasep.com.vn

Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 3674

Tổng lượt truy cập: 125448305

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.